Sách Chuyển Pháp Luân nguyên tác bằng tiếng Trung đã được dịch ra hơn 40 ngôn ngữ. Đây là cuốn thiên cổ kỳ thư được ngợi ca như “chiếc thang dẫn lên trời”, thay đổi thế giới quan của hơn 100 triệu người trên thế giới.

Hôm nay chúng ta sẽ học 10 từ vựng sau đây trong Bài giảng thứ tư: ôi chao, chỉ huy, khống chế, viết, hiệp hội, Bắc Kinh, món đồ, hiểu, nói bừa, đầu chỗ tiểu tiện.

3 phần trước:

1. 哎喲 – āiyō – ai yêu (ôi chao)

a. 哎 – āi – ai

Xem lại ở đây.

b. 喲 – yō – yêu

Bộ thành phần:

口 KHẨU (miệng)

約 ƯỚC (xem lại ở đây)

Nghĩa: Nào, này, úi chà (diễn tả sự sợ hãi, ngạc nhiên, tán thán, thúc giục). Như: “a yêu” 啊喲 ôi chao!

2. 指揮 – zhǐhuī – chỉ huy

a. 指 – zhǐ – chỉ

Xem lại ở đây.

b. 揮 – huī – huy

Xem lại ở đây.

3. 控制 – kòngzhì – khống chế

a. 控 – kòng – khống

Xem lại ở đây.

b. 制 – zhì – chế

Xem lại ở đây.

4. 寫 – xiě – tả (viết)

Xem lại ở đây.

5. 協會 – xiéhuì – hiệp hội

a. 協 – xié – hiệp

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ hiệp; học tiếng trung; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; học tiếng trung cơ bản

Bộ thành phần:

十 THẬP (mười)

力 LỰC (sức mạnh)

Nghĩa:

  • Hòa hợp.
  • Giúp đỡ, phụ trợ. Như: “hiệp trợ” 協助 trợ giúp.
  • Phục tòng.
  • Cùng nhau, chung. Như: “hiệp nghị” 協議 cùng bàn bạc, “hiệp thương” 協商 thương thảo cùng nhau.

b. 會 – huì – hội

Xem lại ở đây.

6. 北京 – běijīng – Bắc Kinh

a. 北 – běi – Bắc

Xem lại ở đây.

b. 京 – jīng – Kinh

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ kinh; học tiếng trung; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; học tiếng trung cơ bản

Bộ thành phần:

亠 ĐẦU

口 KHẨU (cái miệng)

小 TIỂU (nhỏ bé)

Nghĩa:

  • Kinh đô, thủ đô.
  • To, cao lớn.
  • Gò cao do người làm ra.

7. 玩藝 – wán yì – ngoạn nghệ (món đồ)

a. 玩 – wán – ngoạn

Xem lại ở đây.

b. 藝 – yì – nghệ

Xem lại ở đây.

8. 懂 – dǒng – đổng (hiểu)

Xem lại ở đây.

9. 胡說 – húshuō – hồ thuyết (nói bừa)

a. 胡 – hú – hồ

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ hồ; học tiếng trung; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; học tiếng trung cơ bản

Bộ thành phần:

肉 NHỤC (thịt)

古 CỔ (xem lại ở đây)

Nghĩa:

  • Yếm cổ, dưới cổ có mảng thịt sa xuống gọi là “hồ”. Râu mọc ở đấy gọi là “hồ tu” 胡鬚.
  • Xa xôi, dài lâu.
  • Làm càn, bừa bãi. Như: nói năng không được rành mạch gọi là “hàm hồ” 含胡.
  • Sao, sao vậy, làm sao. Như: “hồ bất” 胡不 sao chẳng, “hồ khả” 胡可 sao khá, sao được.
  • Nào, gì?

b. 說 – shuō – thuyết

Xem lại ở đây.

10. 小便頭上 – xiǎobiàn tóushàng – tiểu tiện đầu thượng (đầu chỗ tiểu tiện)

a. 小 – xiǎo – tiểu

Xem lại ở đây.

b. 便 – biàn – tiện

Xem lại ở đây.

c. 頭 – tóu – đầu

Xem lại ở đây.

d. 上 – shàng – thượng

Xem lại ở đây.

Bài tiếp theo: Học tiếng Trung: Mỗi ngày 10 từ vựng có trong sách Chuyển Pháp Luân – P264