Sách Chuyển Pháp Luân nguyên tác bằng tiếng Trung đã được dịch ra hơn 40 ngôn ngữ. Đây là cuốn thiên cổ kỳ thư được ngợi ca như “chiếc thang dẫn lên trời”, thay đổi thế giới quan của hơn 100 triệu người trên thế giới.

Hôm nay chúng ta sẽ học 10 từ vựng sau đây có trong Bài giảng thứ nhất: văn hóa tiền sử, văn minh tiền sử, trái đất, Á châu, Âu châu, Nam Mỹ, Bắc Mỹ, châu Đại Dương, châu Phi, châu Nam Cực.

3 phần trước:

1. 史前 文化 – shǐqián wénhuà – sử tiền văn hoá (văn hóa tiền sử)

a. 史 – shǐ- sử

Xem lại ở đây.

b. 前 – qián – tiền

Xem lại ở đây.

c. 文 – wén – văn

Xem lại ở đây.

d. 化 – huà – hoá

Xem lại ở đây.

2. 史前 文明 – shǐqián wénmíng – sử tiền văn minh (văn minh tiền sử)

a. 史 – shǐ – sử

Xem lại ở đây.

b. 前 – qián – tiền

Xem lại ở đây.

c. 文 – wén – văn

Xem lại ở đây.

d. 明 – míng – minh

Xem lại ở đây.

3. 地球 – dìqiú – địa cầu (trái đất)

a. 地 – dì – địa

Xem lại ở đây.

b. 球 – qiú – cầu

Xem lại ở đây.

4. 亞洲 – yàzhōu – Á châu

a. 亞 – yà – Á

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ á; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

 二 NHỊ (hai)

Nghĩa:

  • Kém, thấp hơn. Như: “tha đích ca xướng kĩ xảo bất á ư nhĩ” 他的歌唱技巧不亞於你 tài nghệ ca hát của hắn không kém anh.
  • Tương đồng, ngang nhau.
  • Thứ hai, hạng nhì. Như: “á thánh” 亞聖 sau thánh một bậc.
  • Tên gọi tắt của “Á châu” 亞洲.

b. 洲 – zhōu – châu

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ châu; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

氵 THỦY (nước)

 州 CHÂU (châu (đơn vị hành chính)) = 川 XUYÊN (sông ngoài) + …

Nghĩa:

  • Bãi cù lao, trong nước có chỗ ở được.
  • Đất liền lớn trên địa cầu. Có năm “châu” 洲 là Á, Âu, Phi, Úc và Mĩ.

5. 歐洲 – ōuzhōu – Âu châu

a. 歐 – ōu – Âu

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ âu; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

 區 KHU, ÂU (khu vực, vùng) = 匚 PHƯƠNG (tủ đựng) + 品 PHẨM (đồ vật, đức tính, phẩm cách)

(品 PHẨM = 口 KHẨU (miệng) x 3)

欠 KHIẾM (thiếu khuyết)

Nghĩa: châu Âu

b. 洲 – zhōu – châu

Xem lại ở trên.

6. 南美 – nánměi – Nam Mỹ

a. 南 – nán – Nam

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ nam; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

十 THẬP (mười)

Nghĩa: phía Nam, phương nam

b. 美 – měi – Mỹ

Xem lại ở đây.

7. 北美 – běiměi – Bắc Mỹ

a. 北 – běi – Bắc

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ bắc; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

 匕 CHỦY (cái thìa, cái muỗng)

Nghĩa:

  • Phía bắc, phương bắc
  • Thua trận

b. 美 – měi – Mỹ

Xem lại ở đây.

8. 大洋 洲 – dàyángzhōu – Đại Dương châu (châu Đại Dương)

a. 大 – dà – Đại

Xem lại ở đây.

b. 洋 – yáng – Dương

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ dương; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

 氵 THỦY (nước)

羊 DƯƠNG (con dê)

Nghĩa:

  • Biển. Như: “Thái Bình dương” 太平洋, “Đại Tây dương” 大西洋, “Ấn Độ dương” 印度洋.
  • Rộng lớn, thịnh đại. Như: “uông dương đại hải” 汪洋大海 biển cả.
  • Thuộc về nước ngoài. Như: “dương nhân” 洋人 người nước ngoài, “dương hóa” 洋貨 hàng nước ngoài.
  • Hiện đại, theo lối mới. Như: “thổ dương tịnh dụng” 土洋並用 xưa và nay đều dùng.

c. 洲 – zhōu – châu

Xem lại ở trên.

9. 非洲 – fēizhōu – Phi châu (châu Phi)

a. 非 – fēi – Phi

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ phi; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

非 PHI (không phải, không đúng)

Nghĩa:

  • Sai, trái, không đúng.
  • Không giống, bất đồng.
  • Chê, trách. Như: “phi thánh vu pháp” 非聖誣法 chê thánh, vu miệt chánh pháp.
  • Không, không có. Cùng nghĩa với “vô” 無.
  • Sự sai trái, sự xấu ác. Như: “vi phi tác đãi” 為非作歹 tác oai tác quái, làm xằng làm bậy, “minh biện thị phi” 明辨是非 phân biệt phải trái.
  • Lầm lỗi. Như: “văn quá sức phi” 文過飾非 bôi vẽ bề ngoài để che lấp lỗi lầm.
  • Châu Phi.

b. 洲 – zhōu – châu

Xem lại ở trên.

10. 南極 洲 – nánjízhōu – Nam Cực châu (châu Nam Cực)

a. 南- nán – Nam

Xem lại ở trên.

b. 極 – jí – Cực

Xem lại ở đây.

c. 洲 – zhōu – châu

Xem lại ở trên.