Sách Chuyển Pháp Luân nguyên tác bằng tiếng Trung đã được dịch ra hơn 40 ngôn ngữ. Đây là cuốn thiên cổ kỳ thư được ngợi ca như “chiếc thang dẫn lên trời”, thay đổi thế giới quan của hơn 100 triệu người trên thế giới.

Hôm nay chúng ta sẽ học 10 từ vựng sau đây có trong Bài giảng thứ nhất: người hoang dã, ngươi nguyên thủy, địa phương, tích cổ, công nghệ, trình độ, nghệ thuật, tương đương, cao siêu, đơn thuần.

3 phần trước:

1. 野人 – yěrén – dã nhân (con người hoang dã)

a. 野 – yě – dã

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ dã; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

里 LÍ (làng)

予 DƯ (ta, tôi) = 亅QUYẾT (nét sổ móc) + …

Nghĩa:

  • Vùng ngoài thành.
  • Đồng, cánh đồng, chỗ đất rộng và bằng phẳng. Như: “khoáng dã” 曠野 đồng ruộng.
  • Cõi, giới hạn, địa vực. Như: “phân dã” 分野 chia vạch bờ cõi, theo đúng các vì sao (thời xưa).
  • Quê mùa, chất phác.
  • Thô lỗ, ngang ngược, không thuần. Như: “thô dã” 粗野 thô lỗ, “lang tử dã tâm” 狼子野心 lòng lang dạ thú.
  • Hoang, dại. Như: “dã thái” 野菜 rau dại, “dã cúc” 野菊 cúc dại, “dã ngưu” 野牛 bò hoang, “dã mã” 野馬 ngựa hoang.
  • Không chính thức. Như: “dã sử” 野史 sử không do sử quan chép.
  • Rất, vô cùng. Như: “sóc phong dã đại” 朔風野大 gió bấc rất mạnh.

b. 人 – rén – nhân

Xem lại ở đây.

2. 原始 人 – yuánshǐrén – nguyên thủy nhân (người nguyên thủy)

a. 原 – yuán – nguyên

Xem lại ở đây.

b. 始 – shǐ – thủy

Xem lại ở đây.

c. 人 – rén – nhân

Xem lại ở đây.

3. 地方 – dìfāng – địa phương

a. 地 – dì- địa

Xem lại ở đây.

b. 方 – fāng – phương

Xem lại ở đây.

4. 古跡 – gǔjī – cổ tích (di tích, cổ vật)

a. 古 – gǔ – cổ

Xem lại ở đây.

b. 跡 – jī – tích

Xem lại ở đây.

5. 工藝 – gōngyì – công nghệ

a. 工 – gōng – công

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ công; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

工 CÔNG (thợ)

Nghĩa:

  • Người thợ. Như: “quáng công” 礦工 thợ mỏ.
  • Kĩ thuật, kĩ xảo. Như: “xướng công” 唱工 kĩ thuật hát.
  • Việc, việc làm. Như: “tố công” 做工 làm việc, “thướng công” 上工 đi làm việc, “đãi công” 怠工 lãng công.
  • Công trình (việc làm có tổ chức, kế hoạch quy mô). Như: “thi công” 施工 tiến hành công trình.
  • Gọi tắt của “công nghiệp” 工業. Như: “hóa công” 化工 công nghiệp hóa chất.
  • Quan. Như: “thần công” 臣工 quần thần, các quan, “bách công” 百工 trăm quan.
  • Giỏi, thạo, sở trường. Như: “công ư hội họa” 工於繪畫 giỏi về hội họa.

b. 藝 – yì – nghệ

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ nghệ; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

艹 THẢO (cỏ)

埶 NGHỆ (tài năng) = 坴 LỤC (đống đất) + 丸 HOÀN (viên, tròn)

(坴 LỤC = 土 THỔ (đất) + 儿 NHI (trẻ nhỏ))

(丸 HOÀN = 九 CỬU (chín) + 丶 CHỦ (nét chấm)

云 VÂN (mây) = 二 NHỊ (hai) + 厶 KHƯ (riêng tư)

Nghĩa:

  • Nghề, tài năng, kĩ thuật. Như: “công nghệ” 工藝, “kĩ nghệ” 技藝
  • Đời xưa cho “lễ” 禮, “nhạc” 樂, “xạ” 射 bắn, “ngự” 御 cầm cương cưỡi ngựa, “thư” 書 viết, “số” 數 học về toán: là “lục nghệ” 六藝.
  • Văn chương.

6. 水平 – shuǐpíng – thuỷ bình (tiêu chuẩn, trình độ)

a. 水 – shuǐ – thuỷ

Xem lại ở đây.

b. 平 – píng – bình

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ bình; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

干 CAN ( thiên can, can dự)

Nghĩa:

  • Bằng phẳng. Như: “thủy bình” 水平 nước phẳng, “địa bình” 地平 đất bằng.
  • Bằng nhau, ngang nhau. Như: “bình đẳng” 平等 ngang hàng, “bình quân” 平均 đồng đều.
  • Yên ổn. Như: “phong bình lãng tĩnh” 風平浪靜 gió yên sóng lặng.
  • Không có chiến tranh. Như: “hòa bình” 和平, “thái bình” 太平.
  • Thường, thông thường. Như: “bình nhật” 平日 ngày thường, “bình sinh” 平生 lúc thường.
  • Không thiên lệch, công chính. Như: “bình phân” 平分 phân chia công bằng.
  • Dẹp yên, trị. Như: “bình loạn” 平亂 dẹp loạn, trị loạn.
  • Giảng hòa, làm hòa.
  • Đè, nén. Như: “oán khí nan bình” 怨氣難平 oán hận khó đè nén.

7. 藝術 – yìshù – nghệ thuật

a. 藝 – yì – nghệ

Xem lại ở trên.

b. 術 – shù – thuật

Xem lại ở đây.

8. 相當 – xiāngdāng – tương đương

a. 相 – xiāng – tương

Xem lại ở đây.

b. 當 – dāng – đương

Xem lại ở đây.

9. 高超 – gāochāo – cao siêu

a. 高 – gāo – cao

Xem lại ở đây.

b. 超 – chāo – siêu

Xem lại ở đây.

10. 簡直 – jiǎnzhí – giản trực (đơn thuần)

a. 簡 – jiǎn – giản

Xem lại ở đây.

b. 直 – zhí – trực

Xem lại ở đây.