Sách Chuyển Pháp Luân nguyên tác bằng tiếng Trung đã được dịch ra hơn 40 ngôn ngữ. Đây là cuốn thiên cổ kỳ thư được ngợi ca như “chiếc thang dẫn lên trời”, thay đổi thế giới quan của hơn 100 triệu người trên thế giới.

Hôm nay chúng ta sẽ học 10 từ vựng sau đây trong Bài giảng thứ nhất: gỗ, đất, sắt thép, tất cả, cổ đại, cụ thể, tầng thứ, cực cao, kim tự tháp, khả dĩ.

3 phần trước:

1. 木頭 – mùtou – mộc đầu (gỗ)

a. 木 – mù – mộc

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ mộc; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

木 MỘC (cây)

Nghĩa:

  • Cây. Như: “thảo mộc” 草木 cỏ cây.
  • Gỗ. Như: “hủ mộc” 朽木 gỗ mục.
  • Làm bằng gỗ. Như: “mộc ỷ” 木椅 ghế dựa bằng gỗ, “mộc ốc” 木屋 nhà làm bằng gỗ.
  • Chất phác, mộc mạc.

b. 頭 – tou – đầu

Xem lại ở đây.

2. 土 – tǔ – thổ (đất)

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ thổ; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

土 THỔ (đất)

Nghĩa:

  • Đất. Như: “niêm thổ” 黏土 đất sét, “sa thổ” 沙土 đất cát, “nê thổ” 泥土 đất bùn.
  • Khu vực.
  • Quê hương, làng xóm, hương lí. Như: “cố thổ” 故土 quê cũ.
  • Thuộc về một địa phương, khu vực, bổn địa. Như: “thổ sản” 土產 sản vật địa phương, “thổ thoại” 土話 tiếng địa phương.

3. 鋼鐵 – gāngtiě – cương thiết (sắt thép)

a. 鋼 – gāng – cương

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ cương; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

金 KIM (kim loại, vàng)

岡 CƯƠNG (sườn núi) = 冂 QUYNH (vùng biên giới xa, hoang địa) + 䒑 THẢO (cỏ) + 山 SƠN (núi)

Nghĩa:

  • Thép.
  • Mài, liếc. Như: “giá bả đao độn liễu, yếu cương nhất cương” 這把刀鈍了, 要鋼一鋼 dao này cùn rồi, phải liếc lại.

b. 鐵 – tiě – thiết

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ thiết; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

 金 KIM (kim loại, vàng)

土 THỔ (đất)

戈 QUA (một loại binh khí)

口 KHẨU (miệng)

Nghĩa:

  • Sắt. Như: “cương thiết” 鋼鐵 thép và sắt.
  • Vũ khí. Như: “thủ vô thốn thiết” 手無寸鐵 tay không có một tấc sắt.
  • Cứng, vững chắc, kiên cố. Như: “đồng tường thiết bích” 銅牆鐵壁 tường đồng vách sắt.
  • Cứng cỏi, kiên định, không chịu khuất phục. Như: “thiết thạch tâm tràng” 鐵石心腸 tấm lòng vững mạnh như sắt đá.
  • Nhất định, tất nhiên, chắc chắn. Như: “thiết định” 鐵定 nhất định.

4. 一切 – yīqiè – nhất thiết (tất cả)

a. 一 – yī – nhất

Xem lại ở đây.

b. 切 – qiè – thiết

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ thiết (nhất thiết); học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

 七 THẤT (bảy) =  一 NHẤT (một) +  乙 ẤT (Can Ất, can thứ hai trong mười can)

 刀 ĐAO (dao)

Nghĩa:

  • Cắt, bổ, thái. Như: “thiết đoạn” 切斷 cắt đứt, “thiết thủy quả” 切水果 bổ trái cây.
  • Khắc. Như: “như thiết như tha” 如切如磋 như khắc như mài (ý nói học phải nghiền ngấu như thợ làm sừng đã khắc lại mài cho bóng).
  • Tiếp giáp (môn hình học). Như: “lưỡng viên tương thiết” 兩圓相切 hai đường tròn tiếp giáp nhau.
  • Nghiến, cắn chặt. Như: “giảo nha thiết xỉ” 咬牙切齒 cắn răng nghiến lợi.
  • Sát, gần. Như: “thiết thân chi thống” 切身之痛 đau đớn tận tim gan, “bất thiết thật tế” 不切實際 không sát thực tế.
  • Bắt mạch. Như: “thiết mạch” 切脈 bắt mạch.
  • Cần kíp, cấp bách, cấp xúc. Như: “tình thiết” 情切 thực tình cấp bách lắm.
  • Thân gần, gần gũi. Như: “thân thiết” 親切.

5. 古代 – gǔdài – cổ đại

a. 古 – gǔ – cổ

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ cổ; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

十 THẬP (mười)

 口 KHẨU (miệng)

Nghĩa:

  • Ngày xưa. Đối lại với “kim” 今 ngày nay. Như: “tự cổ dĩ lai” 自古以來 từ xưa tới nay.
  • Thuộc về ngày xưa, quá khứ, cũ. Như: “cổ nhân” 古人 người xưa, “cổ sự” 古事 chuyện cũ.
  • Chất phác. Như: “cổ phác” 古樸 mộc mạc, “nhân tâm bất cổ” 人心不古 lòng người không chất phác.

b. 代 – dài – đại

Xem lại ở đây.

6. 具體 – jùtǐ – cụ thể

a. 具 – jù – cụ

Xem lại ở đây.

b. 體 – tǐ – thể

Xem lại ở đây.

7. 層次 – céngcì – tầng thứ

a. 層 – céng – tầng

Xem lại ở đây.

b. 次 – cì – thứ

Xem lại ở đây.

8. 極高 – jí gāo – cực cao

a. 極 – jí – cực

Xem lại ở đây.

b. 高 – gāo – cao

Xem lại ở đây.

9. 金字塔 – jīnzìtǎ – kim tự tháp

a. 金 – jīn – kim

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ kim; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

金 KIM (vàng, kim loại)

Nghĩa:

  • Kim loại. Như: vàng, bạc, đồng, sắt, thiếc, ngày xưa gọi là “ngũ kim” 五金 năm loài kim.
  • Vàng.
  • Có màu vàng. Như: “kim ngư” 金魚 cá vàng.
  • Bền, vững, kiên cố. Như: “kim thành” 金城 thành bền vững như vàng.
  • Quý trọng, trân quý. Như: “kim khẩu” 金口 miệng vàng, “kim ngôn” 金言 lời vàng, lời của các bậc thánh hiền nói.

b. 字 – zì – tự

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ tự; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

 宀 MIÊN (mái nhà)

子 TỬ (con trai)

Nghĩa: Chữ. Như: “đan tự” 單字 chữ đơn, “Hán tự” 漢字 chữ Hán, “đồng nghĩa tự” 同義字 chữ cùng nghĩa.

c. 塔 – tǎ – tháp

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ tháp; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

土 THỔ (đất)

 荅 THÁP, ĐÁP (trả lời, báo đáp) = 艹 THẢO (cỏ) + 合 HỢP (xem lại ở đây)

Nghĩa:

  • Tháp.
  • Vật kiến trúc có hình như tháp. Như: “đăng tháp” 燈塔 hải đăng, “thủy tháp” 水塔 tháp nước.

10. 可以 – kěyǐ – khả dĩ (có thể)

a. 可 – kě – khả

Xem lại ở đây.

b. 以 – yǐ – dĩ

Xem lại ở đây.