Sách Chuyển Pháp Luân nguyên tác bằng tiếng Trung đã được dịch ra hơn 40 ngôn ngữ. Đây là cuốn thiên cổ kỳ thư được ngợi ca như “chiếc thang dẫn lên trời”, thay đổi thế giới quan của hơn 100 triệu người trên thế giới.

Hôm nay chúng ta sẽ học 10 từ vựng sau đây có trong Bài giảng thứ nhất: trên cây, người vượn, tính ra, vượt quá, một vạn năm, liên kết, dây thừng, ký sự, lá cây, ăn thịt sống.

3 phần trước:

1. 樹上 – shù shàng – thụ thượng (trên cây)

a. 樹 – shù – thụ

Xem lại ở đây.

b. 上 – shàng – thượng

Xem lại ở đây.

2. 猿人 – yuánrén – viên nhân (người vượn)

a. 猿 – yuán – viên

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ viên; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

犭KHUYỂN (con chó)

袁 VIÊN (áo dài lê thê) = 土 THỔ (đất) + 口 – KHẨU (miệng) + 衣 – Y (áo)

Nghĩa: Con vượn

b. 人 – rén – nhân

Xem lại ở đây.

3. 推算 – tuīsuàn – suy toán (tính ra)

a. 推 – tuī – suy

Xem lại ở đây.

b. 算 – suàn – toán

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ toán; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

目 MỤC (mắt)

廾 CỦNG (chắp tay)

Nghĩa:

  • Tính, đếm. Như: “toán truơng” 算帳 tính sổ, “tâm toán” 心算 tính nhẩm.
  • Kể vào, để vào. Như: “giá đốn phạn toán ngã thỉnh khách” 這頓飯算我請客 bữa ăn đó để tôi mời khách.
  • Định liệu, mưu tính. Như: “bàn toán” 盤算 liệu tính, “toán kế” 算計 toan tính.
  • Coi như, thừa nhận. Như: “khả dĩ toán nhất cá hảo nhân” 可以算一個好人 có thể coi là một người tốt.
  • Đoán định, lường. Như: “toán mệnh” 算命 đoán vận mệnh.
  • Phép tính. Như: “toán thuật” 算術 số học.
  • Mưu lược, kế sách. Như: “thần cơ diệu toán” 神機妙算 cơ mưu thần diệu.
  • Tuổi thọ. Như: “thiêm toán nhất kỉ” 添算一紀 tuổi thọ thêm một kỉ.

4. 超過 – chāoguò – siêu quá (vượt quá)

a. 超 – chāo – siêu

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ siêu; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

 走 TẨU (đi, chạy)

召 TRIỆU (kêu gọi, mời đến) = 刀 ĐAO (dao) + 口 KHẨU (miệng)

Nghĩa:

  • Nhảy.
  • Vượt qua. Như: “siêu việt điên phong” 超越巔峰 vượt qua đỉnh núi.
  • Vượt trội. Như: “siêu quần” 超群 vượt hơn cả đàn, “siêu đẳng” 超等 vượt trội hơn cả các bực.
  • Vượt thoát, thoát. Như: “siêu thoát” 超脫 thoát khỏi trần tục, “siêu dật” 超逸 vượt ra ngoài dung tục, “siêu độ vong hồn” 超度亡魂 độ thoát vong hồn.
  • Xa.

b. 過 – guò – quá

Xem lại ở đây.

5. 一萬年 – yī wàn nián – nhất vạn niên (một vạn năm)

a. 一 – yī – nhất

Xem lại ở đây.

b. 萬 – wàn – vạn

Xem lại ở đây.

c. 年 – nián – niên

Xem lại ở đây.

6. 連結 – liánjié – liên kết

a. 連 – lián – liên

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ liên; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

 車 XA (xe)

辶 SƯỚC (chợt bước đi chợt dừng lại)

Nghĩa:

  • Tiếp tục, tiếp nối. Như: “tiếp nhị liên tam” 接二連三 tiếp hai liền ba.
  • Hợp lại, nối liền. Như: “ngẫu đoạn ti liên” 藕斷絲連 ngó đứt nhưng tơ liền.
  • Ngay, ngay cả, ngay đến.

b. 結 – jié – kết

Xem lại ở đây.

7. 繩 – shéng – thằng (dây thừng)

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ thằng; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

糸 MỊCH (sợi tơ nhỏ)

 黽 MÃNH (con ếch, cố gắng)

Nghĩa:

  • Dây, sợi. Như: “ma thằng” 麻繩 dây gai, “ni long thằng” 尼龍繩 dây nylon.
  • Trói buộc, ước thúc, chế tài.
  • Sửa lại, sửa chữa. Như: “thằng khiên củ mậu” 繩愆糾謬 sửa chữa lỗi lầm.
  • Đo lường.

8. 記事 – jìshì – ký sự

a. 記 – jì – ký

Xem lại ở đây.

b. 事 – shì – sự

Xem lại ở đây.

9. 樹葉 – shùyè – thụ diệp (lá cây)

a. 樹 – shù – thụ

Xem lại ở đây.

b. 葉 – yè – diệp

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ diệp; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

艹 THẢO (cỏ)

枼 DIỆP (tấm gỗ mỏng, tấm ván) = 木 MỘC (cây) + 世 THẾ (đời, trên đời)

(世 THẾ: xem lại ở đây)

Nghĩa:

  • Lá (cây, cỏ…). Như: “trúc diệp” 竹葉 lá tre.
  • Cánh hoa. Như: “thiên diệp liên” 千葉蓮 hoa sen nghìn cánh.
  • Vật có hình giống như lá. Như: “phế diệp” 肺葉 lá phổi.
  • Viền áo.
  • Đời. Như: “mạt diệp” 末葉 đời cuối, “dịch diệp” 奕葉 nối đời.
  • Tờ (sách, vở…).
  • Lượng từ: (1) Đơn vị thuyền nhỏ. Như: “nhất diệp thiên chu” 一葉扁舟 một chiếc thuyền nhỏ. (2) Tờ. Cũng như “hiệt” 頁. Như: “tam diệp thư” 三葉書 ba tờ sách.

10. 吃生 肉 – chī shēngròu – cật sinh nhục (ăn thịt sống)

a. 吃 – chī – cật

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ cật; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

 口 KHẨU (miệng)

乞 KHẤT (xin, như: “khất thực” 乞食 xin ăn) = 𠂉 + 乙 ẤT (vị trí thứ 2 trong thiên can)

Nghĩa:

  • Ăn, uống. Cũng như “khiết” 喫. Như: “cật phạn” 吃飯 ăn cơm, “cật trà” 吃茶 uống trà, “cật dược” 吃藥 uống thuốc.
  • Hút, thấm. Như: “cật yên” 吃煙 hút thuốc, “cật mặc” 吃墨 thấm mực.
  • Diệt, chặt. Như: “trừu xa cật pháo” 抽車吃炮 lấy con xe diệt con pháo (đánh cờ).
  • Nuốt trọn.
  • Chìm. Như: “giá thuyền cật thủy đa thâm?” 這船吃水多深 cái thuyền đó chìm trong nước sâu không?
  • Gánh vác. Như: “cật trọng” 吃重 gách vác trách nhiệm nặng nề, “cật bất trụ” 吃不住 chịu đựng không nổi.
  • Bị, chịu. Như: “cật kinh” 吃驚 giật mình, “cật khuy” 吃虧 chịu thiệt thòi, “cật quan ti” 吃官司 bị thưa kiện, “cật đắc khổ” 吃得苦 chịu cực khổ.
  • Tốn, phí. Như: “cật lực” 吃力 tốn sức, vất vả.
  • Lắp (nói), vấp váp. Như: “khẩu cật” 口吃 miệng nói lắp.
  • Khặc khặc (tiếng cười). Như: “tiếu cật cật bất chỉ” 笑吃吃不止 cười khặc khặc không thôi.

b. 生 – shēng – sinh

Xem lại ở đây.

c. 肉 – ròu – nhục

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ nhục; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

肉 NHỤC (thịt)

Nghĩa:

  • Thịt. Như: “cơ nhục” 肌肉 bắp thịt, “kê nhục” 雞肉 thịt gà, “trư nhục” 豬肉 thịt heo, “ngưu nhục” 牛肉 thịt bò.
  • Thể xác. Đối lại với “tinh thần” 精神. Như: “nhục dục” 肉慾 ham muốn về xác thịt, “nhục hình” 肉刑 hình phạt trên thân thể.
  • Cơm, cùi (phần nạc của trái cây). Như: “quả nhục” 果肉 phần cơm của trái.
  • Nhũn, mềm, không dòn. Như: “giá tây qua nhương nhi thái nhục” 這西瓜瓤兒太肉 múi dưa hấu này nhũn quá.
  • Chậm chạp. Như: “tố sự chân nhục” 做事真肉 làm việc thật là chậm chạp.