Sách Chuyển Pháp Luân nguyên tác bằng tiếng Trung đã được dịch ra hơn 40 ngôn ngữ. Đây là cuốn thiên cổ kỳ thư được ngợi ca như “chiếc thang dẫn lên trời”, thay đổi thế giới quan của hơn 100 triệu người trên thế giới.

Hôm nay chúng ta sẽ học 10 từ vựng sau đây có trong Bài giảng thứ nhất: sau này, tăng nhân, tư tưởng, cảnh giới, tâm thái, giải thích, hỗn loạn, ý nghĩa, cội bồ đề, về sau.

3 phần trước:

1. 後來 – hòulái – hậu lai (sau này)

a. 後 – hòu – hậu

Xem lại ở đây.

b. 來 – lái – lai

Xem lại ở đây.

2. 僧人 – sēngrén – tăng nhân

a. 僧 – sēng – tăng

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ tăng;học tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung; học tiếng trung cho người mới bắt đầu; cách học tiếng trungtrung; học viết tiếng trung; học chữ hán; tư tưởng

Bộ thành phần:

亻 NHÂN (người)

曰 VIẾT (nói rằng)

Nghĩa: Sư nam, thầy tu.

b. 人 – rén – nhân

Xem lại ở đây.

3. 思想 – sīxiǎng – tư tưởng

a. 思 – sī – tư

Xem lại ở đây.

b. 想 – xiǎng – tưởng

Xem lại ở đây.

Ví dụ:

思想自由為憲法所保障。
Sīxiǎng zìyóu wèi xiànfǎ suǒ bǎozhàng.
Quyền tự do tư tưởng được bảo đảm bằng Hiến pháp.

我們用詞句來表達思想。
Wǒmen yòng cíjù lái biǎodá sīxiǎng.
Chúng tôi dùng lời nói để biểu đạt tư tưởng.

4. 境界 – jìngjiè – cảnh giới

a. 境 – jìng – cảnh

Xem lại ở đây.

b. 界 – jiè – giới

Xem lại ở đây.

5. 心態 – xīntài – tâm thái

a. 心 – xīn – tâm

Xem lại ở đây.

b. 態 – tài – thái

Xem lại ở đây.

6. 解釋 – jiěshì – giải thích

a. 解 – jiě – giải

Xem lại ở đây.

b. 釋 – shì – thích, dịch

Xem lại ở đây.

7. 混亂 – hǔnluàn – hỗn loạn

a. 混 – hǔn – hỗn

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ hỗn;học tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung; học tiếng trung cho người mới bắt đầu; cách học tiếng trungtrung; học viết tiếng trung; học chữ hán

Bộ thành phần:

氵 THỦY (nước)

昆 CÔN (anh, côn ngọc 昆玉 anh em) = 日 NHẬT (mặt trời, ngày) + 比 TỶ (xem lại ở đây)

Nghĩa:

  • Đục, ô trọc, không trong sạch.
  • Trộn. Như: “miến phấn hỗn đường” 麵粉混糖 bột mì trộn với đường.
  • Giả mạo, lừa gạt, làm gian dối. Như: “tệ hỗn” 弊混 làm gian dối, “ngư mục hỗn châu” 魚目混珠 mắt cá làm lẫn với ngọc.
  • Làm cẩu thả, làm bừa bãi. Như: “bất yêu tái hỗn nhật tử liễu” 不要再混日子了 không nên sống cẩu thả qua ngày nữa.
  • Lộn xộn, lung tung. Như: “hỗn loạn” 混亂 lộn xộn rối loạn, “hỗn độn” 混沌 chưa phân rành mạch.

b. 亂 – luàn – loạn

Xem lại ở đây.

8. 意思 – yìsi – ý tứ (ý nghĩa)

a. 意 – yì – ý

Xem lại ở đây.

b. 思 – si – tứ

Xem lại ở đây.

9. 菩提 樹 – pútíshù – bồ đề thụ (cội bồ đề)

a. 菩 – pú – bồ

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ bồ;học tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung; học tiếng trung cho người mới bắt đầu; cách học tiếng trungtrung; học viết tiếng trung; học chữ hán

Bộ thành phần:

艹 THẢO (cỏ)

立 LẬP (đứng, gây dựng)

口 KHẨU (miệng)

Nghĩa:

  • Trong loài thực vật có thứ hạt tròn dùng làm tràng hạt, gọi là “bồ đề tử” 菩提子 (lat. Ficus religiosa) tức hạt bồ hòn.
  • Bên Ấn Độ có cây “pipphala”. Vì Phật Thích Ca Mâu Ni tu đắc đạo ở dưới gốc cây ấy nên gọi là “bồ đề thụ” 菩提樹 (tiếng Phạn “bodhidruma”) cây bồ đề.

b. 提 – tí – đề

Xem lại ở đây.

c. 樹 – shù – thụ

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ thụ;học tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung; học tiếng trung cho người mới bắt đầu; cách học tiếng trungtrung; học viết tiếng trung; học chữ hán

Bộ thành phần:

 木 MỘC (cây)

尌 THỤ (đứng, đứng thẳng) = 十 THẬP (mười) + 豆 ĐẬU (cây đậu) + 寸 THỐN (tấc)

Nghĩa:

  • Cây.
  • Trồng trọt. Như: “thập niên thụ mộc, bách niên thụ nhân” 十年樹木, 百年樹人 mười năm trồng cây, trăm năm trồng người.
  • Dựng nên, kiến lập. Như: “kiến thụ” 建樹 sáng lập.

10. 之後 – zhīhòu – chi hậu (về sau)

a. 之 – zhī – chi

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ chi;học tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung; học tiếng trung cho người mới bắt đầu; cách học tiếng trungtrung; học viết tiếng trung; học chữ hán; tư tưởng

Bộ thành phần:

亠 ĐẦU

Nghĩa:

  • Của, thuộc về. Như: “đại học chi đạo” 大學之道 đạo đại học, “dân chi phụ mẫu” 民之父母 cha mẹ của dân, “chung cổ chi thanh” 鐘鼓之聲 tiếng chiêng trống.
  • Và, với (dùng như “dữ” 與, “cập” 及).
  • Mà (dùng như “nhi” 而).
  • Đến. Như: “tự thiểu chi đa” 自少之多 từ ít đến nhiều.

b. 後 – hòu – hậu

Xem lại ở đây.