Sách Chuyển Pháp Luân nguyên tác bằng tiếng Trung đã được dịch ra hơn 40 ngôn ngữ. Đây là cuốn thiên cổ kỳ thư được ngợi ca như “chiếc thang dẫn lên trời”, thay đổi thế giới quan của hơn 100 triệu người trên thế giới.

Hôm nay chúng ta sẽ học 10 từ vựng sau đây có trong Bài giảng thứ nhất: nhiều, xa xôi, Đạt Nhĩ Văn (Darwin), thuyết tiến hóa, thủy sinh, động vật, thực vật, rồi mới, trèo lên, lục địa.

3 phần trước:

1. 多少 – duōshǎo – đa thiểu (nhiều)

a. 多 – duō – đa

Xem lại ở đây.

b. 少 – shǎo – thiểu, thiếu

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ thiểu; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

 小 TIỂU (nhỏ bé)

丿 PHIỆT (nét

Nghĩa:

  • Ít, không nhiều. Như: “hi thiểu” 稀少 ít ỏi, thưa thớt.
  • Một chút, chút ít.
  • Hiếm, không thường xuyên. Như: “giá thị thiểu hữu đích sự” 這是少有的事 việc đó hiếm có.
  • Một lúc, một lát, không lâu. Như: “thiểu khoảnh” 少頃 tí nữa, “thiểu yên” 少焉 không mấy chốc.
  • Kém hơn, ít hơn (số mục). Như: “ngũ bỉ bát thiểu tam” 五比八少三 năm so với tám kém ba.
  • Mất, đánh mất. Như: “Ngã ốc lí thiểu liễu ki kiện đông tây” 我屋裡少了幾件東西 Trong nhà tôi bị mất đồ đạc.

2. 遠遠 – yuǎn yuǎn – viễn viễn (xa xôi)

a. 遠 – yuǎn – viễn

Xem lại ở đây.

3. 達爾文 – dá’ěrwén – Đạt Nhĩ Văn (Darwin)

a. 達 – dá – Đạt

Xem lại ở đây.

b. 爾 – ěr – Nhĩ

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ nhĩ; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

 一 NHẤT (một)

 八 BÁT (tám)

 冂 QUYNH (vùng biên giới xa, hoang địa)

乂 NGHỆ (tài giỏi) = 丿PHIỆT (nét phẩy) + …

Nghĩa:

c. 文 – wén – Văn

Xem lại ở đây.

4. 進化論 – jìnhuàlùn – tiến hóa luận (thuyết tiến hóa)

a. 進 – jìn – tiến

Xem lại ở đây.

b. 化 – huà – hóa

Xem lại ở đây.

c. 論 – lùn – luận

Xem lại ở đây.

5. 水生 – shuǐshēng – thuỷ sinh

a. 水 – shuǐ – thuỷ

Xem lại ở đây.

b. 生 – shēng – sinh

Xem lại ở đây.

6. 動物 – dòngwù – động vật

a. 動 – dòng – động

Xem lại ở đây.

b. 物 – wù – vật

Xem lại ở đây.

7. 植物 – zhíwù – thực vật

a. 植 – zhí – thực

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ thực; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

木 MỘC (cây)

直 TRỰC (xem lại ở đây)

Nghĩa:

  • Chỉ chung các loài cây cỏ. Như: “thực vật” 植物 cây cỏ.
  • Trồng trọt, chăm bón. Như: “chủng thực” 種植 trồng trọt, “bồi thực” 培植 vun trồng.
  • Cắm, dựng. Như: “thực tinh” 植旌 dựng cờ.

b. 物 – wù – vật

Xem lại ở đây.

8. 然後 – ránhòu – nhiên hậu (rồi mới)

a. 然 – rán – nhiên

Xem lại ở đây.

b. 後 – hòu – hậu

Xem lại ở đây.

9. 爬上 – pá shàng – ba thượng (trèo lên)

a. 爬 – pá – ba, bà

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ ba; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

爪 TRẢO (móng vuốt)

巴 BA (mong chờ, kì vọng) = 己 KỈ (tự mình) + …

Nghĩa:

  • Bò. Như: “ba xuất môn ngoại” 爬出門外 bò ra ngoài cửa.
  • Leo, trèo, vin. Như: “ba thụ” 爬樹 trèo cây, “ba san” 爬山 leo núi.
  • Gãi, cào. Như: “ba dưỡng” 爬癢 gãi ngứa, “ba bối” 爬背 gãi lưng .
  • Đào lên, móc ra, bới ra.
  • Cái cào, cái bừa (dụng cụ nhà nông).

b. 上 – shàng – thượng

Xem lại ở đây.

10. 陸地 – lù dì – lục địa

a. 陸 – lù – lục

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ lục; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

 阝PHỤ ( đống đất, gò đất)

坴 LỤC (đống đất, gò đất) = 土 THỔ (đất) + 儿 NHI (trẻ nhỏ)

Nghĩa:

  • Đất cao khỏi mặt nước mà bằng phẳng. Như: “đại lục” 大陸 cõi đất liền lớn, chỉ năm châu trên mặt địa cầu (“Á châu” 亞洲, “Âu châu” 歐洲, “Phi châu” 非洲, “Mĩ châu” 美洲 và “Úc châu” 澳洲).
  • Đường bộ, đường cạn. Như: “đăng lục” 登陸 đổ bộ, lên cạn, “thủy lục giao thông” 水陸交通 giao thông thủy bộ.

b. 地 – dì – địa

Xem lại ở đây.