Sách Chuyển Pháp Luân nguyên tác bằng tiếng Trung đã được dịch ra hơn 40 ngôn ngữ. Đây là cuốn thiên cổ kỳ thư được ngợi ca như “chiếc thang dẫn lên trời”, thay đổi thế giới quan của hơn 100 triệu người trên thế giới.

Hôm nay chúng ta sẽ học 10 từ vựng sau đây trong Bài giảng thứ nhất: bất kỳ, vi lạp, bao hàm, tiêu chuẩn, đạo đức, bóp méo, bệnh tâm thần, niên đại, trượt dốc.

3 phần trước:

1. 任何 – rènhé – nhâm hà (bất kỳ)

a. 任 – rèn – nhâm

Xem lại ở đây.

b. 何 – hé – hà

Xem lại ở đây.

2. 微粒 – wéilì – vi lạp

a. 微 – wéi – vi

Xem lại ở đây.

b. 粒 – lì – lạp

Xem lại ở đây.

3. 包含 – bāo hán – bao hàm

a. 包 – bāo – bao

Xem lại ở đây.

b. 含 – hán – hàm

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ hàm; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

 今 KIM (xem lại ở đây)

口 KHẨU (miệng)

Nghĩa:

  • Ngậm. Như: “hàm trước dược phiến” 含著藥片 ngậm thuốc.
  • Chứa, bao gồm. Như: “hàm thủy phần” 含水分 chứa nước, “hàm dưỡng phần” 含養分 có chất dinh dưỡng.
  • Ôm giữ, nhẫn chịu, chịu đựng. Như: “hàm hận” 含恨 ôm hận, “cô khổ hàm tân” 菇苦含辛 chịu đắng nuốt cay.

4. 標準 – biāozhǔn – tiêu chuẩn

a. 標 – biāo – tiêu

Xem lại ở đây.

b. 準 – zhǔn – chuẩn

Xem lại ở đây.

5. 道德 – dàodé – đạo đức

a. 道 – dào – đạo

Xem lại ở đây.

b. 德 – dé – đức

Xem lại ở đây.

6. 水準 – shuǐzhǔn – thuỷ chuẩn (tiêu chuẩn)

a. 水 – shuǐ – thuỷ

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ thủy; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

水 THỦY (nước)

Nghĩa:

  • Nước.
  • Chất lỏng. Như: “dược thủy” 藥水 thuốc nước, “nịnh mông thủy” 檸檬水 nước chanh.
  • Chỉ chung: sông, hồ, ngòi, khe, suối, v.v.
  • Lượng từ: lần, nước (số lần giặt rửa). Như: “tẩy liễu kỉ thủy” 洗了幾水 đã rửa mấy nước.

b. 準 – zhǔn – chuẩn

Xem lại ở đây.

7. 扭曲 – niǔqū – nữu khúc (móp méo)

a. 扭 – niǔ – nữu

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ nữu ; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

扌 THỦ (tay)

丑 SỬU (Chi thứ hai trong mười hai “địa chi” 地支)

Nghĩa:

  • Vặn, vắt. Như: “nữu can y phục” 扭乾衣服 vắt khô quần áo.
  • Ngoảnh, quay. Như: “nữu đầu tựu tẩu” 扭頭就走 quay đầu chạy, “nữu quá kiểm lai” 扭過臉來 quay mặt lại.
  • Túm, bắt. Như: “cảnh sát nữu trụ tiểu thâu bất phóng” 警察扭住小偷不放 cảnh sát tóm lấy tên trộm không buông.
  • Õng ẹo, lắc lư. Như: “tẩu lộ nhất nữu nhất nữu đích” 走路一扭一扭的 đi õng a õng ẹo.
  • Trật, sái (bị thương). Như: “nữu thương cước hõa” 扭傷腳踝 trật mắt cá chân.

b. 曲 – qū – khúc

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ khúc; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

 曰 VIẾT (nói rằng)

廾 CỦNG (chắp tay)

Nghĩa:

  • Chỗ uốn cong, chỗ ngoặt. Như: “san khúc” 山曲 chỗ núi quành, “hà khúc” 河曲 chỗ sông uốn cong.
  • Sự việc không ngay thẳng, điều không đúng. Như: “thị phi khúc trực” 是非曲直 phải trái đúng sai.
  • Ẩn tình, nỗi lòng. Như: “trung khúc” 衷曲 tấm lòng trung, “tâm khúc” 心曲 nỗi lòng.
  • Nơi chật hẹp, hẻo lánh. Như: “hương khúc” 鄉曲 nơi hẻo lánh.
  • Miễn cưỡng, gượng. Như: “ủy khúc cầu toàn” 委曲求全 nhẫn chịu để giữ toàn mạng sống.

8. 精神病 – jīngshénbìng – tinh thần bệnh (bệnh tâm thần)

a. 精 – jīng – tinh

Xem lại ở đây.

b. 神 – shén – thần

Xem lại ở đây.

c. 病 – bìng – bệnh

Xem lại ở đây.

9. 年代 – niándài – niên đại

a. 年 – nián – niên

Xem lại ở đây.

b. 代 – dài – đại

Xem lại ở đây.

10. 滑坡 – huápō – hoạt pha (trượt dốc)

a. 滑 – huá – hoạt

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ hoạt; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

 氵 THỦY (nước)

 骨 CỐT (xương cốt)

Nghĩa:

  • Trơn, nhẵn, bóng. Như: “quang hoạt” 光滑 bóng láng.
  • Giảo hoạt, hời hợt bề ngoài, không thật. Như: “hoạt đầu” 滑頭 giảo hoạt, không thành thật.
  • Trượt. Như: “hoạt băng” 滑冰 trượt băng, “hoạt tuyết” 滑雪 trượt tuyết, “hoạt liễu nhất giao” 滑了一跤 trượt ngã một cái.

b. 坡 – pō – pha

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ pha; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

土 THỔ (đất)

 皮 BÌ (da)

Nghĩa:

  • Dốc, chỗ địa thế nghiêng dốc. Như: “san pha” 山坡 dốc núi, sườn núi, “hạ pha” 下坡 xuống dốc, “đẩu pha” 陡坡 dốc đứng, “hoãn pha” 緩坡 dốc thoai thoải.
  • Nghiêng, dốc. Như: “pha độ” 坡度 độ nghiêng.