Sách Chuyển Pháp Luân nguyên tác bằng tiếng Trung đã được dịch ra hơn 40 ngôn ngữ. Đây là cuốn thiên cổ kỳ thư được ngợi ca như “chiếc thang dẫn lên trời”, thay đổi thế giới quan của hơn 100 triệu người trên thế giới.

Hôm nay chúng ta sẽ học 10 từ vựng sau đây có trong Bài giảng thứ nhất: sản vật, một khối, hóa thạch, dấu chân, rõ ràng, nhà sử học, Peru, nhà nước, viện bảo tàng, hình người.

3 phần trước:

1. 產物 – chǎnwù – sản vật

a. 產 – chǎn – sản

Xem lại ở đây.

b. 物 – wù – vật

Xem lại ở đây.

2. 一塊 – yīkuài – nhất khối (một khối)

a. 一 – yī – nhất

Xem lại ở đây.

b. 塊 – kuài – khối

Xem lại ở đây.

3. 化石 – huàshí – hóa thạch

a. 化 – huà – hóa

Xem lại ở đây.

b. 石 – shí – thạch

Xem lại ở đây.

4. 腳印 – jiǎoyìn – cước ấn (dấu chân)

a. 腳 – jiǎo – cước

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ cước; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

肉 NHỤC (thịt)

卻 KHƯỚC (lùi bước, từ chối) = 卩TIẾT (đốt tre) + 谷 CỐC (khe nước chảy giữa hai núi)

Nghĩa:

  • Chân. Như: “mã cước” 馬腳 chân ngựa.
  • Phần dưới của vật thể, phần sau, cái gì để chống đỡ đồ dùng. Như: “tường cước” 牆腳 chân tường, “trác cước” 桌腳 chân bàn, “san cước” 山腳 chân núi, “chú cước” 注腳 lời chú thích (ghi ở dưới).
  • Lượng từ: cái đá, cái giậm chân… Như: “liên thích tam cước” 連踢三腳 đá liền ba cái.

b. 印 – yìn – ấn

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ ấn; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

卩 TIẾT (đốt tre)

Nghĩa:

  • Con dấu.
  • Dấu, vết. Như: “cước ấn” 腳印 vết chân, “thủ ấn” 手印 dấu tay.
  • Tên tắt của “Ấn Độ” 印度.
  • Để lại dấu tích trên vật thể. Như: “ấn thượng chỉ văn” 印上指紋 lăn dấu tay, “thâm thâm ấn tại não tử lí” 深深印在腦子裡 in sâu trong trí nhớ.
  • In. Như: “ấn thư” 印書 in sách, “bài ấn” 排印 sắp chữ đưa in.
  • Phù hợp. Như: “tâm tâm tương ấn” 心心相印 tâm đầu ý hợp.

5. 清楚 – qīngchǔ – thanh sở (rõ ràng)

a. 清 – qīng – thanh

Xem lại ở đây.

b. 楚 – chǔ – sở

Xem lại ở đây.

6. 歷史 學家 – lìshǐ xuéjiā – lịch sử học gia (nhà sử học)

a. 歷 – lì – lịch

Xem lại ở đây.

b. 史 – shǐ – sử

Xem lại ở đây.

c. 學 – xué – học

Xem lại ở đây.

d. 家 – jiā – gia

Xem lại ở đây.

7. 秘魯 – bìlǔ – Bí Lữ (Peru)

a. 秘 – bì – bí

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ bí; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

 禾 HÒA (lúa)

必 TẤT (xem lại ở đây)

Nghĩa:

  • Bí mật
  • Thần

b. 魯 – lǔ – lữ, lỗ

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ lữ, chữ lỗ; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

魚 NGƯ (cá)

日 NHẬT (mặt trời, ngày)

Nghĩa:

  • Đần độn, tư chất không được sáng suốt lanh lợi.
  • Nước “Lỗ” 魯, thuộc vùng Sơn Đông 山東 bây giờ.

8. 國立 – guólì – quốc lập (nhà nước)

a. 國 – guó – quốc

Xem lại ở đây.

b. 立 – lì – lập

Xem lại ở đây.

9. 博物館 – bówùguǎn – bác vật quán (viện bảo tàng)

a. 博 – bó – bác

Xem lại ở đây.

b. 物 – wù – vật

Xem lại ở đây.

c. 館 – guǎn – quán

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ quán; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

食 THỰC (ăn)

官 QUAN (quan, người làm việc cho nhà nước) = 宀 MIÊN (mái nhà) + …

Nghĩa:

  • Quán trọ. Như: “lữ quán” 旅館 quán trọ.
  • Phòng xá, trụ sở. Như: “công quán” 公館 nhà quan ở, “biệt quán” 別館 nhà dành riêng.
  • Hiệu, cửa tiệm. Như: “xan quán” 餐館 hiệu ăn, “tửu quán” 酒館 tiệm rượu, “trà quán” 茶館 quán trà, tiệm giải khát.
  • Nơi chốn, trường sở công cộng dành cho các sinh hoạt về văn hóa. Như: “đồ thư quán” 圖書館 thư viện, “bác vật quán” 博物館 viện bảo tàng.
  • Sở quan, quan thự. Như: “đại sứ quán” 大使館 tòa đại sứ.
  • Ngày xưa, chỗ dạy học gọi là “quán”. Như: “thôn quán” 村館 nhà học trong làng, “mông quán” 蒙館 nhà dạy trẻ học.

10. 人像 – rénxiàng – nhân tượng (hình người)

a. 人 – rén – nhân

Xem lại ở đây.

b. 像 – xiàng – tượng

Xem lại ở đây.