Sách Chuyển Pháp Luân nguyên tác bằng tiếng Trung đã được dịch ra hơn 40 ngôn ngữ. Đây là cuốn thiên cổ kỳ thư được ngợi ca như “chiếc thang dẫn lên trời”, thay đổi thế giới quan của hơn 100 triệu người trên thế giới.

Hôm nay chúng ta sẽ học 10 từ vựng sau đây trong Bài giảng thứ nhất: Triệt để, thanh trừ, đạt được, không thấp, thấy được, một lý, tùy ý, phá hoại, xuất, giúp người.

3 phần trước:

1. 徹底 – chèdǐ – triệt để

a. 徹 – chè – triệt

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ triệt

Bộ thành phần:

彳 XÍCH (bước chân trái)

育 DỤC (nuôi nấng) = 亠 ĐẦU + 厶 KHƯ, TƯ (riêng tư) + 月 NGUYỆT (trăng)

攵 PHỘC (đánh khẽ)

Nghĩa:

  • Suốt, thấu, đến tận cùng. Như quán triệt 貫徹 thông suốt.
  • Bỏ, như triệt khứ 徹去 bỏ đi.
  • Lấy, như triệt bỉ tang thổ 徹彼桑土 bóc lấy vỏ dâu kia.
  • Phá huỷ.
  • Sửa, làm.

b. 底 – dǐ – để

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ để

Bộ thành phần:

广 NGHIỄM (mái nhà)

氐 ĐỂ, ĐÊ (nền, gốc) = 氏 THỊ (họ) + 丶CHỦ (nét chấm)

Nghĩa:

  • Đáy, trôn, gầm, đế. Như: “thủy để” 水底 đáy nước, “hải để” 海底 đáy biển, “hài để” 鞋底 đế giày, “oản để” 碗底 trôn bát, “tỉnh để” 井底 đáy giếng.
  • Nguồn gốc, căn nguyên. Như: “tầm căn cứu để” 尋根究底 tra xét ngọn nguồn.
  • Cuối (nói về thời gian). Như: “niên để” 年底 cuối năm, “nguyệt để” 月底 cuối tháng.
  • Văn thư mới thảo. Như: “để tử” 底子 bản thảo.
  • Nền. Như: “bạch để hồng hoa” 白底紅花 nền trắng hoa đỏ.
  • Đạt đến. Như: “chung để ư thành” 終底於成 sau cùng đạt đến thành công, “mi sở để chỉ” 靡所底止 không biết đến đâu là ngừng.
  • Biểu thị nghi vấn: sao vậy, gì vậy? Như: “để sự” 底事 việc gì vậy?, “để xứ” 底處 chốn nào vậy?

2. 清除 – qīngchú – thanh trừ

a. 清 – qīng – thanh

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ thanh

Bộ thành phần:

氵 THỦY (nước)

 青 THANH (màu xanh)

Nghĩa:

  • Trong. Trái với “trọc” 濁 đục. Như: “thanh triệt” 清澈 trong suốt.
  • Trong sạch, liêm khiết, cao khiết. Như: “thanh bạch” 清白, “thanh tháo” 清操, “thanh tiết” 清節.
  • Mát. Như: “thanh phong minh nguyệt” 清風明月 gió mát trăng trong.
  • Lặng, vắng. Như: “thanh dạ” 清夜 đêm lặng, “thanh tĩnh” 清靜 vắng lặng.
  • Rõ ràng, minh bạch. Như: “thanh sở” 清楚 rõ ràng.
  • Xinh đẹp, tú mĩ. Như: “mi thanh mục tú” 眉清目秀 mày xinh mắt đẹp.
  • Yên ổn, thái bình. Như: “thanh bình thịnh thế” 清平盛世 đời thái bình thịnh vượng.
  • Suông, thuần, đơn thuần. Như: “thanh nhất sắc” 清一色 thuần một màu, “thanh xướng” 清唱 diễn xướng không hóa trang, “thanh đàm” 清談 bàn suông.
  • Hết, xong, sạch trơn. Như: “trái hoàn thanh liễu” 債還清了 nợ trả xong hết.
  • Rõ ràng, minh bạch, kĩ lưỡng. Như: “điểm thanh số mục” 點清數目 kiểm điểm số mục rõ ràng, “tra thanh hộ khẩu” 查清戶口 kiểm tra kĩ càng hộ khẩu.
  • Làm cho sạch, làm cho ngay ngắn chỉnh tề. Như: “thanh tẩy” 清洗 rửa sạch, tẩy trừ, “thanh lí” 清理 lọc sạch, “thanh trừ” 清除 quét sạch, dọn sạch.
  • Làm xong, hoàn tất. Như: “thanh trướng” 清帳 trả sạch nợ, “thanh toán” 清算 tính xong hết (sổ sách, trương mục), kết toán.
  • Soát, kiểm kê. Như: “thanh điểm nhân số” 清點人數 kiểm kê số người.
  • Không hư. Như: “thái thanh” 太清 chỗ trời không, chốn hư không.

b. 除 – chú – trừ

Xem lại ở đây.

3. 達到 – dádào – đạt đáo (đạt được)

a. 達 – dá – đạt

Xem lại ở đây.

b. 到 – dào – đáo

Xem lại ở đây.

4. 不低 – bù dī – bất đê (không thấp)

a. 不 – bù – bất

Xem lại ở đây.

b. 低 – dī – đê

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ đê

Bộ thành phần:

亻 NHÂN (người)

氐 ĐỂ, ĐÊ (nền, gốc) = 氏 THỊ (họ) + 丶CHỦ (nét chấm)

Nghĩa:

  • Thấp. Đối lại với “cao” 高. Như: “đê xứ” 低處 chỗ thấp.
  • Rẻ, hạ (giá). Như: “giá tiền ngận đê” 價錢很低 giá rẻ lắm.
  • Nhỏ (âm thanh). Như: “nhĩ thuyết thoại đích thanh âm thái đê liễu, biệt nhân khả năng thính bất thanh sở” 你說話的聲音太低了, 別人可能聽不清楚 tiếng của anh nói chuyện nhỏ quá, người khác có thể nghe không rõ.
  • Cúi. Như: “đê đầu” 低頭 cúi đầu.
  • Buông xuống, hạ xuống, xuống thấp.
  • Thấp. Như: “dạ mạc đê thùy” 夜幕低垂 màn đêm xuống thấp.
  • Khẽ, sẽ. Như: “đê ngữ” 低語 nói khẽ.

5. 看到 – kàn dào – khán đáo (thấy được)

a. 看 – kàn – khán

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ khán

Bộ thành phần:

 手 THỦ (tay)

目 MỤC (mắt)

Nghĩa:

  • Xem, nhìn
  • Đọc
  • Giữ gìn, trông coi. Như: “khán thủ” 看守 trông giữ, “khán hộ” 看護 trông nom, chăm sóc.
  • Xét đoán, cho rằng. Như: “khán lai tha chân thị bị oan uổng đích” 看來他真是被冤枉的 xét ra nó thật là bị oan uổng.
  • Khám bệnh, chữa bệnh, chẩn trị.
  • Dùng sau động từ: thử xem. Như: “vấn nhất thanh khán” 問一聲看 thử hỏi xem, “tố tố khán” 做做看 thử làm xem.

b. 到 – dào – đáo

Xem lại ở trên.

6. 一個 理 – yīgè lǐ – nhất cá lý (một lý)

a. 一 – yī – nhất

Xem lại ở đây.

b. 個 – gè – cá

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ cá

Bộ thành phần:

亻 NHÂN (người)

固 CỐ (vững chắc, vốn có) = 囗 VI (vây quanh) + 古 CỔ (cũ, xưa)

(古 CỔ = 口 KHẨU (miệng) + 十THẬP (mười))

Nghĩa:

  • Lượng từ: cái, tấm, quả, người, v.v. Như: “nhị cá man đầu” 二個饅頭 hai cái bánh bột, “tam cá bình quả” 三個蘋果 ba quả táo, “tam cá nguyệt” 三個月 ba tháng.
  • Đơn, lẻ, riêng. Như: “cá nhân” 個人 một người riêng biệt, “cá tính” 個性 tính riêng của mỗi một người.
  • Cái này, cái đó. Như: “cá trung tư vị” 個中滋味 trong mùi vị đó.
  • Đặt giữ động từ và bổ từ, để tăng cường ngữ khí. Như: “kiến cá diện” 見個面 gặp mặt (một chút), “khốc cá bất đình” 哭個不停 khóc không thôi.

c. 理 – lǐ – lý

Xem lại ở đây.

7. 隨意 – suíyì – tuỳ ý

a. 隨 – suí – tuỳ

Xem lại ở đây.

b. 意 – yì – ý

Xem lại ở đây.

8. 破壞 – pòhuài – phá hoại

a. 破 – pò – phá

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ phá trong từ phá hoại

Bộ thành phần:

石 THẠCH (đá)

皮 BÌ (da, bề ngoài, vỏ bọc)

Nghĩa:

  • Làm vỡ, làm hư hỏng, hủy hoại. Như: “phá hoại” 破壞 làm hư đổ, “phá toái” 破碎 làm vỡ vụn, “gia phá nhân vong” 家破人亡 nhà tan người mất.
  • Đánh bại. Như: “phá trận” 破陣 phá thế trận, “phá thành” 破城 đánh thắng thành.
  • Bổ ra, bửa ra. Như: “phá qua” 破瓜 bổ dưa, “phá lãng” 破浪 rẽ sóng.
  • Làm cho minh bạch, làm lộ ra. Như: “phá án” 破案 tra xét ra sự thật của án kiện.
  • Phí, tiêu hao. Như: “phá tài” 破財 phí của, “phá trái” 破債 vỡ nợ.
  • Hư, rách, nát. Như: “phá thuyền” 破船 thuyền hư nát, “phá hài” 破鞋 giày rách, “phá bố” 破布 vải rách.

b. 壞 – huài – hoại

Xem lại ở đây.

9. 出於 – chū yú – xuất ư (xuất)

a. 出 – chū – xuất

Xem lại ở đây.

b. 於 – yú – ư

Xem lại ở đây.

10. 幫人 – bāng rén – bang nhân (giúp người)

a. 幫 – bāng – bang

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ bang trong bang nhân nghĩa giúp người

Bộ thành phần:

封 PHONG (đậy kín, phong cấp) = 土 THỔ (đất) + 寸 THỐN (tấc)

帛 BẠCH (vải lụa) = 巾 CÂN (cái khăn) + 白 BẠCH (trắng)

Nghĩa:

  • Giúp, phụ trợ. Như: “bang trợ” 幫助 giúp đỡ.
  • Phụ họa. Như: “bang khang” 幫腔 phụ họa, nói theo hay làm theo người khác.
  • Phần bên cạnh của một vật thể. Như: “hài bang” 鞋幫 mép giày, “thuyền bang” 船幫 mạn thuyền.
  • Đoàn thể tổ chức của một số người có chung mục đích hoặc tính chất về chính trí, kinh tế, v.v. Như: “bang hội” 幫會 đoàn thể, “cái bang” 丐幫 bang của những người ăn mày.
  • Lượng từ: nhóm, đoàn, lũ, bọn, v.v. Như: “nhất bang nhân mã” 一幫人馬 một đoàn binh mã, một đoàn quân.

b. 人 – rén – nhân

Xem lại ở đây.