Sách Chuyển Pháp Luân nguyên tác bằng tiếng Trung đã được dịch ra hơn 40 ngôn ngữ. Đây là cuốn thiên cổ kỳ thư được ngợi ca như “chiếc thang dẫn lên trời”, thay đổi thế giới quan của hơn 100 triệu người trên thế giới.

Hôm nay chúng ta sẽ học 10 từ vựng sau trong phần Luận ngữ: Quan niệm, lâu dài, biểu hiện, thành kính, tôn trọng, dân tộc, quốc gia, hạnh phúc, vinh diệu, khai sáng.

3 phần trước:

1. 觀念 – guānniàn – quan niệm

Cách đọc:

Ví dụ:

這一觀念一向不太得人心
Zhè yī guānniàn yīxiàng bù tài dérénxīn
Quan niệm này chưa bao giờ thực sự đắc nhân tâm.

a. Chữ 觀 – guān – quan

Xem lại ở đây

b. Chữ 念 – niàn – niệm

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ niệm

Bộ thành phần:

 今 KIM (nay, hiện nay)

心 TÂM (tim)

Nghĩa:

  • Nghĩ nhớ.
  • Ngâm đọc. Như niệm thư [念書] đọc sách, niệm kinh [念經] niệm kinh, v.v.
  • Hai mươi. Như niệm ngũ nhật [念五日] ngày 25.

2. 長久 – chángjiǔ – trường cửu (lâu dài)

Cách đọc:

Ví dụ:

經過長久的爭論,我終於說服了她去露營。
Jīngguò chángjiǔ de zhēnglùn, wǒ zhōngyú shuōfúle tā qù lùyíng.
Sau một hồi tranh luận, cuối cùng tôi cũng thuyết phục được cô ấy đi cắm trại.

a. Chữ 長 – cháng – trường

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ trường

Bộ thành phần:

長 – TRƯỜNG

Nghĩa:

  • Dài. So hai đầu với nhau, bên nào thừa hơn gọi là trường.
  • Lâu dài. Như trường thọ [長壽] sống lâu.
  • Xa. Như trường đồ [長途] đường xa.

b. Chữ 久 – jiǔ – cửu

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ cửu

Bộ thành phần:

久 – CỬU

Nghĩa:

  • Lâu, nói thì giờ đã lâu. Như cửu mộ [久慕] mến đã lâu , cửu ngưỡng [久仰] kính đã lâu.
  • Đợi. 

3. 表現 – biǎoxiàn – biểu hiện

Cách đọc:

Ví dụ:

發高燒是這種疾病的表現症狀之一
Fā gāoshāo shì zhè zhǒng jíbìng de biǎoxiàn zhèngzhuàng zhī yī
Sốt cao là một trong những triệu chứng của bệnh này

基本上他是個好人,只是他並不常常表現出來。
Jīběn shàng tā shìgè hǎorén, zhǐshì tā bìng bù chángcháng biǎoxiàn chūlái.
Về cơ bản anh ấy là một người tốt, nhưng anh ấy không thường xuyên thể hiện ra ngoài.

a. Chữ 表 – biǎo – biểu

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ biểu

Bộ thành phần:

衣 Y (áo)

Nghĩa:

  • Cái áo ngoài.
  • Ở ngoài. Như hải biểu [海表] ngoài bể.
  • Tỏ rõ, tuyên bố ý kiến mình cho người khác biết gọi là biểu. Như đại biểu [代表]

b. Chữ 現 – xiàn – hiện

Xem lại ở đây.

4. 虔誠 – qiánchéng – kiền thành (thành kính)

Cách đọc:

Ví dụ:

她是一個虔誠的基督徒。
Tā shì yīgè qiánchéng de jīdū tú.
Cô ấy là một Cơ đốc nhân thành kính.

a. Chữ 虔 – qián – kiền

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ kiền

Bộ thành phần:

 虍 HÔ (Vằn con hổ)

文 VĂN (văn vẻ, văn từ)

Nghĩa:

  • Bền chặt. Kinh Thư [書經] có câu đoạt nhương kiểu kiền [奪攘矯虔] lấy được của người giữ chặt như của mình.
  • Kính. Như kiền bốc [虔卜]. Tả truyện [左傳] : Kiền bốc ư tiên quân dã [虔卜於先君也] kính bói ở vua trước vậy.

b. Chữ 誠 – chéng – thành

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ thành

Bộ thành phần:

言 NGÔN (lời nói)

 成 THÀNH: Xem lại ở đây

Nghĩa:

5. 尊重 – zūnzhòng – tôn trọng

Cách đọc:

Ví dụ:

他們互相尊重。
Tāmen hùxiāng zūnzhòng.
Họ tôn trọng lẫn nhau.

他的行為值得尊重。
Tā de xíngwéi zhídé zūnzhòng.
Hành vi của anh ấy đáng được tôn trọng.

我非常尊重他的工作。
Wǒ fēicháng zūnzhòng tā de gōngzuò.
Tôi rất tôn trọng công việc của anh ấy.

我們必須尊重別人的私隱。
Wǒmen bìxū zūnzhòng biérén de sī yǐn.
Chúng ta phải tôn trọng sự riêng tư của người khác.

a. Chữ 尊 – zūn – tôn

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ tôn trong từ tôn trọng

Bộ thành phần:

 酋 TÙ (Một chức quan đầu thời cổ, coi về việc rượu. Người đứng đầu một tổ chức, đoàn thể) = 八 BÁT (tám) + 酉 DẬU (Chi Dậu, chi thứ mười trong mười hai chi. Vò rượu)

寸 THỐN (tấc)

Nghĩa:

  • Tôn trọng. Như tôn trưởng [尊長] người tôn trưởng, tôn khách [尊客] khách quý, v.v.
  • Kính. Như tôn xứ [尊處] chỗ ngài ở, tôn phủ [尊府] phủ ngài, lệnh tôn [令尊] cụ ông nhà ngài, v.v.

b. Chữ 重 -zhòng – trọng

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ trọng trong từ tôn trọng

Bộ thành phần:

千 THIÊN (nghìn)

里 LÍ (làng, dặm)

Nghĩa:

  • Nặng. Đem hai vật so sánh với nhau gọi là khinh trọng [輕重] nặng nhẹ.
  • Tính cái sức chống chọi của vật này với vật kia gọi là trọng lượng [重量].
  • Coi trọng, không dám khinh thường. Như trịnh trọng [鄭重], nghiêm trọng [嚴重], v.v.
  • Tôn trọng. Như quân tử tự trọng [君子自重] người quân tử tôn trọng lấy mình.
  • Quá. Như trọng bệnh [重病], trọng tội [重罪], v.v.

6. 民族 – mínzú – dân tộc

Cách đọc:

Ví dụ:

中國有56個民族。
Zhōngguó yǒu 56 gè mínzú.
Trung Quốc có 56 dân tộc.

日本人是勤勞的民族.
Rìběn rén shì qínláo de mínzú.
Người Nhật là một dân tộc chăm chỉ.

a. 民 – mín – dân

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ dân

Bộ thành phần:

氏 THỊ, CHI (Họ. Đàn bà tự xưng mình cũng gọi là thị)

Nghĩa: Người dân. Như quốc dân [國民], dân chủ [民主].

b. 族 – zú – tộc

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ tộc

Bộ thành phần:

方 PHƯƠNG (vuông)

Nghĩa:

  • Dòng dõi
  • Họ, cùng một họ với nhau gọi là tộc. Như tộc nhân [族人] người họ, tộc trưởng [族長] trưởng họ, v.v.
  • Loài. Như giới tộc [介族] loài có vẩy, ngư tộc [魚族] loài cá, v.v.

7. 國家 – guójiā – quốc gia

Cách đọc:

Ví dụ:

美國是一個移民國家。
Měiguó shì yīgè yímín guójiā.
Hoa Kỳ là đất nước của những người nhập cư.

我的國家離日本很遠。
Wǒ de guójiā lí rìběn hěn yuǎn.
Đất nước tôi ở rất xa Nhật Bản.

a. 國 – guó – quốc

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ quốc

Bộ thành phần:

囗 VI (vây quanh)

或 HOẶC (Hoặc, là lời nói còn ngờ, chưa quyết định hẳn) = 戈 QUA (một loại binh khí) + 口 KHẨU (miệng) + 一 NHẤT (một)

Nghĩa: Nước, có đất có dân, có quyền cai trị gọi là quốc [國].

b. 家 – jiā – gia

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ gia

Bộ thành phần:

宀 MIÊN (mái nhà)

豕 THỈ (con lợn)

Nghĩa:

  • Chỗ ở, nhà. Như hồi gia [回家] trở về nhà.
  • Vợ gọi chồng là gia [家], cũng như chồng gọi vợ là thất [室].
  • Ở trong một cửa gọi là một nhà. Như gia trưởng [家長] người chủ nhà, gia nhân [家人] người nhà, v.v.
  • Có cái học vấn giỏi riêng về một môn gọi là gia. Như văn học gia [文學家], chính trị gia [政治家], v.v.
  • Tự xưng người tôn trưởng của nhà mình cũng gọi là gia. Như gia phụ [家父] cha tôi, gia huynh [家兄] anh tôi, v.v.
  • Giống gì nuôi ở trong nhà cũng gọi là gia. Như gia cầm [家禽], gia súc [家畜].

8. 幸福 – xìngfú – hạnh phúc

Cách đọc:

Ví dụ:

你幸福嗎?
Nǐ xìngfú ma?
Bạn có hạnh phúc không?

錢買不到幸福。
Qián mǎi bù dào xìngfú.
Tiền bạc không thể mua được hạnh phúc.

a. 幸 – xìng – hạnh

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ hạnh

Bộ thành phần:

干 CAN (Phạm. Cầu)

Nghĩa:

  • May, hạnh phúc.
  • Cầu. Như hạnh tai lạc họa [幸哉樂禍] cầu cho người bị tai và lấy làm thích.

b. 福 – fú – phúc

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ phúc

Bộ thành phần:

礻 THỊ (mách bảo)

一 NHẤT (một)

口 KHẨU (miệng)

田 ĐIỀN (ruộng)

Nghĩa:

  • Phúc, những sự tốt lành đều gọi là phúc. Kinh Thi chia ra năm phúc : (1) Giàu [富] (2) Yên lành [安寧] (3) Thọ [壽] (4) Có đức tốt [攸好德] (5) Vui hết tuổi trời [考終命].

9. 榮耀 – róngyào – vinh diệu

Cách đọc:

Ví dụ:

士兵的勇敢事蹟為他帶來了榮耀和讚美。
Shìbīng de yǒnggǎn shìjì wèi tā dài láile róngyào hé zànměi.
Việc làm dũng cảm của người lính đã mang lại cho anh ấy vinh diệu và sự ca ngợi.

a. 榮 – róng – vinh

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ vinh

Bộ thành phần:

冖 – MỊCH (trùm, đậy, trùm khăn lên đầu)

火 – HỎA (lửa)

木 MỘC (cây)

Nghĩa:

  • Mái cong.
  • Tươi tốt.
  • Vẻ vang. Như vinh diệu [榮耀], vinh hoa [榮華], v.v.
  • Máu. Như vinh vệ [榮銜] vinh là máu, vệ là khí.

b. 耀 – yào – diệu

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ diệu

Bộ thành phần:

光 QUANG (sáng, vẻ vang) = 兀  NGỘT (一 NHẤT – một +  儿 NHÂN – người) + …

隹 – CHUY (chim đuôi ngắn)

Nghĩa:

  • Rọi sáng, sáng soi, sáng ở chỗ này soi tới chỗ kia gọi là diệu.
  • Vẻ vang, rực rỡ, cái gì của mình được hưởng mà người khác lấy làm hâm mộ thèm thuồng là diệu. Như quang tông diệu tổ [光宗耀祖] làm rạng rỡ cho tổ tiên.

10. 開創 – kāichuàng – khai sáng

Cách đọc:

a. 開 – kāi – khai

Xem lại ở đây.

b. 創 – chuàng – sáng

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ sáng

Bộ thành phần:

 倉 THƯƠNG, THẢNG (cái bịch đựng thóc)

刂 ĐAO (dao)

Nghĩa: Mới. Như sáng tạo [創造] mới làm nên, khai sáng [開創] mới mở mang gây dựng lên.

Bài tiếp theo:
Học tiếng Trung: Mỗi ngày 10 từ vựng có trong sách Chuyển Pháp Luân – P10

Xem thêm: