Sách Chuyển Pháp Luân nguyên tác bằng tiếng Trung đã được dịch ra hơn 40 ngôn ngữ. Đây là cuốn thiên cổ kỳ thư được ngợi ca như “chiếc thang dẫn lên trời”, thay đổi thế giới quan của hơn 100 triệu người trên thế giới.

Hôm nay chúng ta sẽ học 10 từ vựng sau đây có trong Bài giảng thứ nhất: khảo sát, mặc y phục, đội mũ, mang giày, trong tay, kính viễn vọng, quan sát thiên thể, dệt vải, mặc áo, tri thức thiên văn.

3 phần trước:

1. 考察 – kǎochá – khảo sát

a. 考 – kǎo – khảo

Xem lại ở đây.

b. 察 – chá – sát

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ sát; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

宀 MIÊN (mái nhà)

祭 TẾ, SÁI (cúng tế) = 示 THỊ (thần đất) + …

Nghĩa:

  • Nhìn xem kĩ càng.
  • Tìm tòi, điều tra. Như: “khảo sát” 考察.

2. 穿著 衣服 – chuānzhuó yīfú – xuyên trước y phục (mặc y phục)

a. 穿 – chuān – xuyên

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ xuyên; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

 穴 HUYỆT (hang lỗ)

牙 NHA (răng)

Nghĩa:

  • Suốt, xâu qua, đi qua, lách, luồn. Như: “xuyên châm” 穿針 xỏ kim, “xuyên quá sâm lâm” 穿過森林 xuyên qua rừng.
  • Mặc, mang, đi.
  • Đào, khoét. Như: “xuyên tỉnh” 穿井 đào giếng.
  • Thấu suốt, rõ ràng. Như: “thuyết xuyên” 說穿 nói trắng ra, “khán xuyên tâm sự” 看穿心事 nhìn thấu suốt nỗi lòng.

b. 著 – zhuó – trước

Xem lại ở đây.

c. 衣 – yī – y

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ y; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

衣 Y (cái áo)

Nghĩa:

  • Cái áo.
  • Chỉ áo quần. Như: “y phục” 衣服 áo quần.
  • Vỏ cây, vỏ trái cây. Như: “dụ y” 芋衣 vỏ khoai.
  • Cái dùng để bao, bọc đồ vật. Như: “thư y” 書衣 bao sách, “đường y dược hoàn” 糖衣藥丸 viên thuốc bọc đường.

d. 服 – fú – phục

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ phục; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

月 NGUYỆT (trăng)

𠬝 PHỤC

Nghĩa:

  • Áo mặc. Như: “lễ phục” 禮服 áo lễ, “thường phục” 常服 áo thường.
  • Phục tòng. Như: “bội phục” 佩服 vui lòng mà theo, không bao giờ quên.
  • Làm việc. Như: “phục quan” 服官 làm việc quan, “phục điền” 服田 làm ruộng.
  • Uống, dùng. Như: “phục dược” 服藥 uống thuốc.
  • Quen, hợp. Như: “bất phục thủy thổ” 不服水土 chẳng quen với khí hậu đất đai.

3. 戴著 帽子 – dàizhe màozi – đới trước mạo tử (đội mũ)

a. 戴 – dài – đới, đái

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ đới; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

 土 THỔ (đất)

戈 QUA (Cái mác, một thứ đồ binh ngày xưa)

異 DỊ (khác, đặc biệt, lạ lùng) = 田 ĐIỀN (ruộng) + 共 CỘNG (cùng, chung, cộng)

(共 CỘNG = 八 BÁT (tám) + 艹 THẢO (cỏ) + 一 NHẤT (một))

Nghĩa:

  • Đội, đeo. Như: “đái mạo tử” 戴帽子 đội mũ, “đái nhãn kính” 戴眼鏡 đeo kính.
  • Tôn kính, quý trọng. Như: “ái đái” 愛戴 yêu kính.

b. 著 – zhe – trước

Xem lại ở đây.

c. 帽 – mào – mạo

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ mạo; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

巾 CÂN (cái khăn)

冒 MẠO, MẶC = 冂 QUYNH (vùng biên giới xa, hoang địa) + 二 NHỊ (hai) + 目 MỤC (mắt)

Nghĩa: Nón, mũ

d. 子 – zi – tử

Xem lại ở đây.

4. 穿著 鞋 – chuānzhuó xié – xuyên trước hài (mang giày)

a. 穿 – chuān – xuyên

Xem lại ở trên.

b. 著 – zhuó – trước

Xem lại ở đây.

c. 鞋 – xié – hài

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ hài; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

 革 CÁCH (da thú, thay đổi, cải cách)

 圭 KHUÊ (ngọc khuê nguyên tố silic, Si) = 土 THỔ (đất) x 2.

Nghĩa: Giày, dép. Như: “bì hài” 皮鞋 giày da.

5. 手裡 – shǒu lǐ – thủ lý (trong tay)

a. 手 – shǒu – thủ

Xem lại ở đây.

b. 裡 – lǐ – lý

Xem lại ở đây.

6. 望遠 鏡 – wàngyuǎnjìng – vọng viễn kính (kính viễn vọng)

a. 望 – wàng – vọng

Xem lại ở đây.

b. 遠 – yuǎn – viễn

Xem lại ở đây.

c. 鏡 – jìng – kính

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ kính; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

金 KIM (kim loại, vàng)

竟 CẢNH (bờ cõi, vùng đất) = 立 LẬP (gây dựng) + 日 NHẬT(mặt trời, ngày) + 兒 NHÂN, NHI (người, trẻ nhỏ)

Nghĩa:

  • Gương soi.
  • Kính, kiếng. Như: “nhãn kính” 眼鏡 kính đeo mắt, “hiển vi kính” 顯微鏡 kính hiển vi.

7. 觀察 天體 – guānchá tiāntǐ – quan sát thiên thể

a. 觀 – guān – quan

Xem lại ở đây.

b. 察 – chá – sát

Xem lại ở trên.

c. 天 – tiān – thiên

Xem lại ở đây.

d. 體 – tǐ -thể

Xem lại ở đây.

8. 織布 – zhī bù – chức bố (dệt vải)

a. 織 – zhī – chức

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ chức; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

 糸 MỊCH (sợi tơ)

 音 ÂM (tiếng, âm thanh) =  立 LẬP (gây dựng) + 日 NHẬT (mặt trời, ngày)

戈 QUA (Cái mác, một thứ đồ binh ngày xưa)

Nghĩa: Dệt, đan. Như: “chức bố” 織布 dệt vải, “chức mao y” 織毛衣 đan áo len.

b. 布 – bù – bố

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ bố; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

巾 CÂN (cái khăn)

Nghĩa:

  • Vải. Như: “miên bố” 棉布 vải bông, “sa bố” 紗布 vải lụa, “bố bạch” 布帛 vải vóc.
  • Bày, xếp đặt. Như: “bố trí” 布置 đặt để, sắp xếp, “bố cục” 布局 sắp xếp cho có mạch lạc.
  • Tuyên cáo. Như: “bố cáo” 布告 nói rõ cho mọi người biết, “tuyên bố” 宣布 bày tỏ cho mọi người biết.
  • Phân tán, ban ra, cho khắp. Như: “bố thí” 布施 cho khắp, cho hết.

9. 穿衣 – chuān yī – xuyên y (mặc áo)

a. 穿 – chuān – xuyên

Xem lại ở trên.

b. 衣 – yī – y

Xem lại ở trên.

10. 天文 知識 – tiānwén zhīshì – thiên văn tri thức (tri thức thiên văn)

a. 天 – tiān – thiên

Xem lại ở đây.

b. 文 – wén – văn

Xem lại ở đây.

c. 知 – zhī – tri, trí

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ tri; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

矢 THỈ (cây tên, mũi tên)

口 KHẨU (miệng)

Nghĩa:

  • Biết, hiểu.
  • Biết nhau, qua lại, giao thiệp. Như: “tri giao” 知交 giao thiệp, tương giao.
  • Kiến thức, học vấn. Như: “cầu tri” 求知 tìm tòi học hỏi.
  • Ý thức, cảm giác.
  • Một âm là “trí”. Trí khôn, trí tuệ.

d. 識 – shì – thức

Xem lại ở đây.