Sách Chuyển Pháp Luân nguyên tác bằng tiếng Trung đã được dịch ra hơn 40 ngôn ngữ. Đây là cuốn thiên cổ kỳ thư được ngợi ca như “chiếc thang dẫn lên trời”, thay đổi thế giới quan của hơn 100 triệu người trên thế giới.

Hôm nay chúng ta sẽ học 10 từ vựng sau đây trong có trong Bài giảng thứ nhất:  bề mặt, bác đại tinh thâm, hơn nữa, vì vậy, hiện tại, luyện khí, lấy một ví dụ, nước Anh, nước Mỹ, Nhật Bản.

3 phần trước:

1. 皮毛 – pímáo – bì mao (da lông, bề mặt, nông cạn)

a. 皮 – pí – bì

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ bề trong chữ bề mặt

Bộ thành phần:

皮 BÌ (da)

Nghĩa:

  • Da, vỏ (của động vật và thực vật). Như: “thú bì” 獸皮 da thú, “thụ bì” 樹皮 vỏ cây.
  • Bề ngoài. Như: “bì tướng” 皮相 bề ngoài, “bì mao” 皮毛 bề mặt.
  • Vật gì rất mỏng, màng. Như: “thiết bì” 鐵皮 lớp bọc sắt, “đậu hủ bì” 豆腐皮 màng đậu phụ.
  • Bao, bìa. Như: “phong bì” 封皮 bao thư, “thư bì” 書皮 bìa sách.
  • Làm bằng da. Như: “bì hài” 皮鞋 giày da.

b. 毛 – máo – mao

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ mao (trong chữ bì mao - bề mặt); từ vựng tiếng Trung; học tiếng Trung; tự học tiếng Trung; học tiếng Trung cơ bản

Bộ thành phần:

毛 MAO (lông)

Nghĩa:

  • Lông. Như: “mao bút” 毛筆 bút lông.
  • Râu, tóc. Như: “nhị mao” 二毛 người đã hai thứ tóc (tuổi tác).
  • Mốc, meo. Như: “man đầu phóng cửu liễu, tựu yếu trưởng mao” 饅頭放久了, 就要長毛 bánh bột để lâu, sắp bị lên mốc rồi.

Ví dụ:

他對日文只是略懂皮毛。
Tā duì rìwén zhǐshì lüè dǒng pímáo.
Anh ấy chỉ biết một chút bề mặt về tiếng Nhật.

2. 博大 精深 – bódàjīngshēn – bác đại tinh thâm

a. 博 – bó – bác

Cách viết:


Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ bác ; từ vựng tiếng Trung; học tiếng Trung; tự học tiếng Trung; học tiếng Trung cơ bản; từ điển tiếng Trung; tiếng Trung cơ bản

Bộ thành phần:

十 THẬP (mười)

寸 THỐN (tấc)

Nghĩa:

  • Rộng, lớn, nhiều, phong phú. Như: “địa đại vật bác” 地大物博 đất rộng của nhiều.
  • Thông suốt, sâu rộng (kiến thức). Như: “uyên bác” 淵博 sâu rộng (kiến thức).

b. 大 – dà – đại

Xem lại ở đây.

c. 精 – jīng- tinh

Xem lại ở đây.

d. 深 – shēn – thâm

Xem lại ở đây.

3. 而且 – érqiě – nhi thả (và, hơn nữa)

a. 而 – ér – nhi

Xem lại ở đây.

b. 且 – qiě – thả

Cách viết:


Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ  thả ; từ vựng tiếng Trung; học tiếng Trung; tự học tiếng Trung; học tiếng Trung cơ bản; từ điển tiếng Trung; tiếng Trung cơ bản

Bộ thành phần:

 月 NGUYỆT (trăng)

一 NHẤT (một)

Nghĩa:

  • Vả chăng, hơn nữa (thường dùng làm lời chuyển ý). Như: “thả phù” 且夫 vả chăng, “huống thả” 況且 huống hồ.
  • Lại, mà lại.
  • “Thả” 且… “thả” 且… Vừa … vừa … Như: “thả chiến thả tẩu” 且戰且走 vừa đánh vừa chạy.
  • Hãy, hãy thế, hãy thử. Như: “tạm thả” 暫且 hãy tạm thế.
  • Sắp, gần tới. Như: “thả tận” 且盡 sắp hết.

4. 所以 – suǒyǐ – sở dĩ (do đó, vì vậy)

a. 所 – suǒ – sở dĩ

Xem lại ở đây.

b. 以 – yǐ – dĩ

Xem lại ở đây.

5. 現在 – xiànzài – hiện tại

a. 現 – xiàn – hiện

Xem lại ở đây.

b. 在 – zài – tại

Xem lại ở đây.

6. 練氣 – liàn qì – luyện khí

a. 練 – liàn – luyện

Cách viết:


Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ luyện; từ vựng tiếng Trung; học tiếng Trung; tự học tiếng Trung; học tiếng Trung cơ bản; từ điển tiếng Trung; tiếng Trung cơ bản

Bộ thành phần:

糸 MỊCH (sợi tơ nhỏ)

柬 GIẢN (kén chọn) = 木 MỘC (cây) + …

Nghĩa:

  • Lụa trắng
  • Rèn luyện

b.氣 – qì – khí

Cách viết:


Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ khí; từ vựng tiếng Trung; học tiếng Trung; tự học tiếng Trung; học tiếng Trung cơ bản; từ điển tiếng Trung; tiếng Trung cơ bản

Bộ thành phần:

氣 KHÍ (hơi, hơi nước)

Nghĩa:

  • Hơi. Như: “thủy chưng khí” 水蒸氣 hơi nước.
  • Không khí.
  • Hơi thở (người, động vật). Như: “bình khí ngưng thần” 屏氣凝神 nín thở định thần.
  • Hiện tượng tự nhiên: nóng, lạnh, ẩm, tạnh (khí hậu). Như: “thiên khí” 天氣 khí trời, thời tiết.
  • Trạng thái tinh thần, tình tự. Như: “tì khí” 脾氣 tính tình.
  • Thói, tính, phong cách. Như: “tài khí” 才氣 phong cách tài hoa, “kiêu khí” 驕氣 tính kiêu căng, “khách khí” 客氣 thói khách sáo.
  • Mùi. Như: “khí vị” 氣味 mùi vị, “hương khí” 香氣 mùi thơm, “xú khí” 臭氣 mùi hôi thối.
  • Một thứ “năng” 能 của sinh vật (theo đông y). Lạnh, nóng, ấm, mát là “khí”, cay, chua, ngọt, đắng là “vị”. Như: “huyết khí” 血氣, “nguyên khí” 元氣.
  • Vận mệnh, số mạng. Như: “khí vận” 氣運 số vận, “hối khí” 晦氣 vận đen, vận rủi.

7. 舉個 例子 – jǔ gè lìzi – cử cá lệ tử (lấy 1 ví dụ)

a. 舉 – jǔ – cử

Cách viết:


Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ cử; từ vựng tiếng Trung; học tiếng Trung; tự học tiếng Trung; học tiếng Trung cơ bản; từ điển tiếng Trung; tiếng Trung cơ bản

Bộ thành phần:

與 DỮ (xem lại ở đây)

Nghĩa:

  • Cất lên, giơ, ngẩng. Như: “cử thủ” 舉手 cất tay, “cử túc” 舉足 giơ chân, “cử bôi” 舉杯 nâng chén.
  • Nêu ra, đề xuất.
  • Phát động, hưng khởi. Như: “cử sự” 舉事 khởi đầu công việc, “cử nghĩa” 舉義 khởi nghĩa.
  • Hành vi, động tác. Như: “nghĩa cử” 義舉 việc làm vì nghĩa, “thiện cử” 善舉 việc thiện.

b. 個 – gè – cá

Xem lại ở đây.

c. 例 – lì- lệ

Cách viết:


Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ lệ; từ vựng tiếng Trung; học tiếng Trung; tự học tiếng Trung; học tiếng Trung cơ bản; từ điển tiếng Trung; tiếng Trung cơ bản

Bộ thành phần:

亻 NHÂN (người)

列 LIỆT (bày ra) = 歹 NGẠT (xấu xa, tệ hại) + ⺉ĐAO (dao)

Nghĩa:

  • Tiêu chuẩn để chiếu theo hoặc so sánh. Như: “lệ đề” 例題 thí dụ chứng minh, “cử lệ” 舉例 đưa ra thí dụ, “lệ cú” 例句 câu thí dụ, “lệ như” 例如 thí dụ.
  • Quy định, lề lối. Như: “thể lệ” 體例, “điều lệ” 詞例, “luật lệ” 律例.
  • Thường lệ, theo thói quen, đã quy định. Như: “lệ hội” 例會 phiên họp thường lệ, “lệ giả” 例假 nghỉ phép (theo quy định).
  • So sánh. Như: “dĩ cổ lệ kim” 以古例今 lấy xưa sánh với nay, “dĩ thử lệ bỉ” 以此例彼 lấy cái này bì với cái kia.
  • Như đã quy định, chiếu theo cách thức quen thuộc, rập theo khuôn khổ. Như: “lệ hành công sự” 例行公事 cứ theo quy định mà làm việc

d. 子 – zi – tử

Xem lại ở đây.

8. 英國 – yīngguó – Anh quốc (nước Anh)

a. 英 – yīng – Anh

Cách viết:


Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ anh; từ vựng tiếng Trung; học tiếng Trung; tự học tiếng Trung; học tiếng Trung cơ bản; từ điển tiếng Trung; tiếng Trung cơ bản

Bộ thành phần:

艹 THẢO (cỏ)

央 ƯƠNG (giữa, ở trong (như trung ương)) = 大 ĐẠI (to lớn) + …

Nghĩa:

  • Hoa.
  • Tinh hoa của sự vật. Như: “tinh anh” 精英 tinh hoa, tinh túy.
  • Người tài năng xuất chúng. Như: “anh hùng” 英雄, “anh hào” 英豪, “anh kiệt” 英傑.
  • Nước “Anh”, gọi tắt của “Anh Cát Lợi” 英吉利 (England).

b. 國 – guó – quốc

Cách viết:


Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ quốc; từ vựng tiếng Trung; học tiếng Trung; tự học tiếng Trung; học tiếng Trung cơ bản; từ điển tiếng Trung; tiếng Trung cơ bản

Bộ thành phần:

 囗 VI (vây quanh)

或 HOẶC (xem lại ở đây)

Nghĩa:

  • Đất phong cho chư hầu hoặc quân vương ngày xưa. Như: “Lỗ quốc” 魯國, “Tề quốc” 齊國.
  • Nước, có đất, có dân, có chủ quyền. Như: “Trung quốc” 中國, “Mĩ quốc” 美國.
  • Miền, địa phương. Như: “thủy hương trạch quốc” 水鄉澤國 vùng sông nước.
  • Thuộc về quốc gia. Như: “quốc nhân” 國人 người trong nước, “quốc thổ” 國土 lãnh thổ quốc gia.

9. 美國 – měiguó – Mỹ quốc (nước Mỹ)

a. 美 – měi – mỹ

Cách viết:


Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ mỹ; từ vựng tiếng Trung; học tiếng Trung; tự học tiếng Trung; học tiếng Trung cơ bản; từ điển tiếng Trung; tiếng Trung cơ bản; bề mặt

Bộ thành phần:

羊 DƯƠNG (dê)

大 ĐẠI (to lớn)

Nghĩa:

  • Đẹp, xinh. Như: “hoa mĩ” 華美 đẹp đẽ, “mạo mĩ” 貌美 mặt đẹp.
  • Tốt, hay, ngon. Như: “tiên mĩ” 鮮美 tươi ngon, “hoàn mĩ” 完美 hoàn hảo, “giá liêm vật mĩ” 價廉物美 giá rẻ hàng tốt.
  • Nước “Mĩ”, nói tắt của “Mĩ Lợi Kiên Hợp Chúng Quốc” 美利堅合眾國 United States of America.
  • Châu “Mĩ”, nói tắt của “Mĩ Lợi Gia” 美利加 America.
  • Khen ngợi. Như: “tán mĩ” 讚美 khen ngợi.
  • Làm cho đẹp, làm cho tốt. Như: “dưỡng nhan mĩ dong” 養顏美容 săn sóc sửa sang sắc đẹp.

b. 國 – guó – quốc

Xem lại ở trên.

10. 日本 – rìběn – Nhật Bản

a. 日 – rì – Nhật

Cách viết:


Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ nhật; từ vựng tiếng Trung; học tiếng Trung; tự học tiếng Trung; học tiếng Trung cơ bản; từ điển tiếng Trung; tiếng Trung cơ bản; bề mặt

Bộ thành phần:

日 NHẬT (mặt trời, ngày)

Nghĩa:

  • Mặt trời, thái dương. Như: “nhật xuất” 日出 mặt trời mọc.
  • Ban ngày. Đối lại với “dạ” 夜 ban đêm. Như: “nhật dĩ kế dạ” 日以繼夜 ban ngày lại tiếp đến ban đêm.
  • Một ngày chỉ định riêng biệt. Như: “quốc khánh nhật” 國慶日 ngày quốc khánh, “sanh nhật” 生日 ngày kỉ niệm sinh nhật.
  • Mùa, tiết. Như: “xuân nhật” 春日 mùa xuân, “đông nhật” 冬日 tiết đông, mùa đông.
  • Thời gian. Như: “lai nhật” 來日 những ngày (thời gian) sắp tới, “vãng nhật” 往日 những ngày (thời gian) đã qua.
  • Lượng từ: đơn vị thời gian bằng 24 giờ. Như: “gia vô tam nhật lương” 家無三日糧 nhà không đủ lương thực cho ba ngày.
  • Nước “Nhật Bản” 日本 gọi tắt là nước “Nhật” 日.

b. 本 – běn – Bản

Xem lại ở đây.