Sách Chuyển Pháp Luân nguyên tác bằng tiếng Trung đã được dịch ra hơn 40 ngôn ngữ. Đây là cuốn thiên cổ kỳ thư được ngợi ca như “chiếc thang dẫn lên trời”, thay đổi thế giới quan của hơn 100 triệu người trên thế giới.

Hôm nay chúng ta sẽ học 10 từ vựng sau đây trong Bài giảng thứ nhất: nguyên thủy, thoát thai, đơn độc, thời kỳ, nhắm vào, tình huống, vĩnh viễn, bảo trì, phát triển, phức tạp.

3 phần trước:

1. 原始 – yuánshǐ – nguyên thủy

a. 原 – yuán – nguyên

Xem lại ở đây.

b. 始 – shǐ – thủy

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ thủy; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

女 NỮ (nữ giới)

 台 THAI (cái đài, lầu) = 厶 KHƯ, TƯ (riêng tư) + 口 KHẨU (miệng)

Nghĩa:

  • Chỗ bắt đầu, khởi điểm. ◎Như: “tự thủy chí chung” 自始至終 từ đầu tới cuối.
  • Bắt đầu, mở đầu.
  • Mới, thì mới, rồi mới.

2. 脫胎 – tuōtāi – thoát thai

a. 脫 – tuō – thoát

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ thoát; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

肉 NHỤC (thịt)

兌 ĐOÁI (đổi, giao hoán) = 八 BÁT (tám) + 兄 HUYNH (anh trai)

(兄 HUYNH = 口 KHẨU (miệng) + 儿 NHI (người, trẻ nhỏ))

Nghĩa:

  • Róc, lóc, bóc, tuột. Như: “thoát chi” 脫脂 lạng bỏ mỡ.
  • Cởi, bỏ, tháo. Như: “thoát quan” 脫冠 cất mũ, “thoát y” 脫衣 cởi áo, “thoát hài” 脫鞋 cởi giày.
  • Rơi mất, rụng. Như: “thoát lạc” 脫落 lọt rơi đi mất, “thoát phát” 脫髮 rụng tóc, “thoát bì” 脫皮 bong da.
  • Khỏi, thoát khỏi. Như: “đào thoát” 逃脫 trốn thoát.
  • Bán ra. Như: “thoát thụ” 脫售 bán hàng ra.
  • Nhanh. Như: “động như thoát thố” 動如脫兔 động nhanh như cắt.
  • Sơ lược, giản lược, sơ xài, thô. Như: “sơ thoát” 疏脫 sơ lược.

b. 胎 – tāi – thai

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ thai; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

月 NGUYỆT (trăng)

台 THAI (cái đài, lầu) = 厶 KHƯ, TƯ (riêng tư) + 口 KHẨU (miệng)

Nghĩa:

  • Thai ở trong bụng mẹ. Như: “hoài thai” 懷胎 mang thai, “song bào thai” 雙胞胎 thai sinh đôi.
  • Lượng từ: lần chửa, đẻ. Như: “đầu thai” 頭胎 đẻ lần đầu, “đệ nhị thai” 第二胎 đẻ lần thứ hai.
  • Đồ vật chưa làm xong. Như: “nê thai” 泥胎 đồ gốm mộc.
  • Lớp lót, lớp đệm bên trong đồ vật (quần áo, chăn mền). Như: “miên hoa thai” 棉花胎 lớp đệm bông gòn, “luân thai” 輪胎 bánh xe (vỏ và ruột bằng cao su).
  • Mầm mống, căn nguyên. Như: “họa thai” 禍胎 mầm tai họa.
  • Khuôn, cái cốt để chế tạo đồ vật. Như: “thai cụ” 胎具 cái khuôn để chế tạo.

3. 單一 – dānyī – đơn nhất (đơn độc)

a. 單 – dān – đơn

Xem lại ở đây.

b. 一 – yī – nhất

Xem lại ở đây.

4. 時期 – shíqí – thời kỳ

a. 時 – shí – thời

Xem lại ở đây.

b. 期 – qí – kỳ

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ kỳ; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

 其 KÌ (xem lại ở đây)

月 NGUYỆT (trăng)

Nghĩa:

  • Ước hẹn, hẹn. Như: “bất kì nhi ngộ” 不期而遇 không hẹn mà gặp.
  • Trông chờ, mong mỏi. Như: “kì vọng” 期望 mong mỏi, trông chờ.
  • Một khoảng thời gian. Như: “giá kì” 假期 thời gian nghỉ, “học kì” 學期 thời gian học.
  • Đơn vị đếm từng khoảng thời gian. Như “tạp chí mỗi nguyệt xuất nhất kì” 雜志每月出一期 tạp chí mỗi tháng ra một kì.

5. 針對 – zhēnduì – châm đối (nhắm vào, nhắm thẳng)

a. 針 – zhēn – châm

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ châm; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

金 KIM (kim loại, vàng)

十 THẬP (mười)

Nghĩa:

  • Kim khâu.
  • Chỉ vật gì nhọn như kim. Như: “tùng châm” 松針 kim lá cây thông.
  • Lượng từ: (1) Đơn vị dùng cho số lần tiêm thuốc. (2) Đơn vị chỉ số lần khâu vá hoặc châm cứu.
  • Đâm, chích (bằng mũi nhọn).
  • Khâu vá.
  • Châm cứu (dùng kim chích vào huyệt đạo để trị bệnh).

b. 對 – duì – đối

Xem lại ở đây.

6. 情況 – qíngkuàng – tình huống

a. 情 – qíng – tình

Xem lại ở đây.

b. 況 – kuàng – huống

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ huống; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

氵 THỦY (nước)

兄 HUYNH (anh trai) = 口 KHẨU (miệng) + 儿 NHI (người, trẻ nhỏ)

Nghĩa:

7. 永遠 – yǒngyuǎn – vĩnh viễn

a. 永 – yǒng – vĩnh

Xem lại ở đây.

b. 遠 – yuǎn – viễn

Xem lại ở đây.

8. 保持 – bǎochí – bảo trì

a. 保 – bǎo – bảo

Xem lại ở đây.

b. 持 – chí – trì

Xem lại ở đây.

9. 發展 – fāzhǎn – phát triển

a. 發 – fā – phát

Xem lại ở đây.

b. 展 – zhǎn – triển

Xem lại ở đây.

10. 複雜 – fù zá – phức tạp

a. 複 – fù – phức

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ phức; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

衤Y (áo)

日 NHẬT (mặt trời, ngày)

夂 TRI (đến ở phía sau)

Nghĩa:

  • Rườm rà, phồn tạp. Đối lại với “đan” 單. Như: “phức tạp” 複雜 rắc rối, rườm rà.
  • Lại, nhiều lần. Như: “trùng phức tư khảo” 重複思考 suy đi nghĩ lại.

b. 雜 – zá – tạp

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ tạp; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

 隹 CHUY (chim đuôi ngắn)

Nghĩa:

  • Trộn lộn, hỗn hợp. Như: “sam tạp” 摻雜 trộn lẫn, pha trộn.
  • Lộn xộn, nhiều nhõi, lặt vặt. Như: “tạp vụ” 雜務 việc lặt vặt.
  • Không thuần, lẫn lộn. Như: “tạp chủng” 雜種 giống lai.
  • Không phải hạng chính. Như: “tạp chi” 雜支 nhánh phụ, “tạp lương” 雜糧 các loại cốc ngoài lúa gạo.