Sách Chuyển Pháp Luân nguyên tác bằng tiếng Trung đã được dịch ra hơn 40 ngôn ngữ. Đây là cuốn thiên cổ kỳ thư được ngợi ca như “chiếc thang dẫn lên trời”, thay đổi thế giới quan của hơn 100 triệu người trên thế giới.

Hôm nay chúng ta sẽ học 10 từ vựng sau đây có trong Bài giảng thứ nhất: Trung Quốc, đầy, phản đảo, chùa, hòa thượng, đặc biệt, Thiền Tông, không muốn, tâm lĩnh thần hội, Đạt Ma.

3 phần trước:

1. 中國 – zhōng guó – Trung Quốc

a. 中 – zhōng – Trung

Xem lại ở đây.

b. 國 – guó – Quốc

Xem lại ở đây.

2. 滿 – mǎn – mãn (đầy)

Cách viết:


Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ mãn ; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trungl học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

氵 THỦY (nước)

兩 LƯỠNG (xem lại ở đây)

Nghĩa:

  • Đầy, đầy tràn, thừa. Như: “nhân mãn” 人滿 người đầy tràn.
  • Đạt tới hạn độ. Như: “kì mãn” 期滿 hết kì hạn, “bất mãn nhất tuế” 不滿一歲 không tới một năm.
  • Vừa lòng. Như: “mãn ý” 滿意 xứng ý, vừa lòng.
  • Khắp, cả. Như: “mãn thành phong vũ” 滿城風雨 khắp thành gió mưa, “mãn diện xuân phong” 滿面春風 mặt mày hớn hở. Tự đắc, kiêu căng. Như: “tự mãn” 自滿 tự đắc.
  • Sung túc, hoàn hảo, tốt đẹp hoàn toàn. Như: “viên mãn” 圓滿 tốt đẹp hoàn toàn, “hạnh phúc mĩ mãn” 幸福美滿 hạnh phúc hoàn toàn.
  • Rất, hoàn toàn. Như: “mãn lệ hại” 滿厲害 rất tai hại, “mãn bất thác” 滿不錯 hoàn toàn không lầm lẫn.

3. 反倒 – fǎndào – phản đảo (ngược lại)

a. 反 – fǎn – phản

Xem lại ở đây.

b. 倒 – dào – đảo

Cách viết:


Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ đảo; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trungl học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

亻 NHÂN (người)

到 ĐÁO (xem lại ở đây)

Nghĩa:

  • Ngã, đổ, té. Như: “thụ đảo liễu” 樹倒了 cây đổ rồi.
  • Lật đổ, sụp đổ. Như: “đảo các” 倒閣 lật đổ nội các, “đảo bế” 倒閉 phá sản.
  • Áp đảo.
  • Xoay mình, hạ người xuống. Như: “đảo thân hạ bái” 倒身下拜 sụp mình làm lễ.
  • Đổi, hoán. Như: “đảo thủ” 倒手 đổi tay.
  • Lộn, ngược. Như: “đảo số đệ nhất” 倒數第一 hạng nhất đếm ngược từ cuối lên.
  • Rót ra, đổ ra. Như: “đảo trà thủy” 倒茶水 rót nước trà, “đảo lạp ngập” 倒垃圾 dốc bụi ra.
  • Lùi, lui. Như: “đảo xa” 倒車 lui xe, “đảo thối” 倒退 lùi lại.
  • Quay lại, trả lại, thối lại. Như: “đảo trảo lục giác tiền” 倒找六角錢 thối lại sáu hào.
  • Sai lạc. Như: “đảo kiến” 倒見 kiến thức không đúng.

4. 寺院 – sìyuàn – tự viện (tu viện, chùa)

a. 寺 – sì – tự

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ tự; chùa; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trungl học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

土 THỔ (đất)

 寸 THỐN (tấc)

Nghĩa:

  • Dinh quan.
  • Chùa.

b. 院 – yuàn – viện

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ viện; chùa; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trungl học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

阝ẤP (vùng đất cho quan)

完 HOÀN (xem lại ở đây)

Nghĩa:

  • Sân (có tường thấp bao quanh). Như: “đình viện” 庭院 sân nhà, “hậu viện” 後院 sân sau.
  • Chái nhà, nơi ở, phòng. Như: “thư viện” 書院 phòng đọc sách.
  • Trường sở công cộng. Như: “thư viện” 書院, “y viện” 醫院, “tự viện” 寺院 chùa.
  • Trụ sở hành chánh, sở quan. Như: “đại lí viện” 大里院 tòa đại lí, “tham nghị viện” 參議院 tòa tham nghị, “hàn lâm viện” 翰林院 viện hàn lâm.
  • Học viện. Như: “đại học viện hiệu” 大學院校 trường đại học.

5. 和尚 – héshàng – hoà thượng

a. 和 – hé – hoà

Xem lại ở đây.

b. 尚 – shàng – thượng

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ thượng; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trungl học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

小 TIỂU (nhỏ bé)

冂 QUYNH (vây quanh)

口 KHẨU (miệng)

Nghĩa:

  • Khoe khoang, tự phụ. Như: “tự thượng kì công” 自尚其功 tự khoe công lao của mình.
  • Hơn, vượt trội. Như: “vô dĩ tương thượng” 無以相尚 không lấy gì hơn.
  • Chuộng, tôn sùng, coi trọng. Như: “thượng văn” 尚文 coi trọng văn, “thượng vũ” 尚武 coi trọng võ, “thượng đức” 尚德 chuộng đức, “thượng sỉ” 尚齒 coi trọng tuổi tác.
  • Coi sóc, quản lí. Như: “thượng y” 尚衣 chức quan coi về áo quần cho vua, “thượng thực” 尚食 chức quan coi về việc ăn uống của vua, “thượng thư” 尚書 quan đứng đầu một bộ.

6. 特別 – tèbié – đặc biệt

a. 特 – tè – đặc

Xem lại ở đây.

b. 別 – bié – biệt

Xem lại ở đây.

7. 禪宗 – chánzōng – Thiền Tông

a. 禪 – chán – thiền

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ thiền; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trungl học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

示 KÌ (thần đất) 

單 ĐAN, THIỀN, THIỆN (đơn chiếc, mỗi một) = 口 KHẨU (miệng) + 田 ĐIỀN (ruộng) + 十 THẬP (mười)

Nghĩa:

  • Lặng nghĩ suy xét
  • Thiền

b. 宗 – zōng – tông

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ tông; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trungl học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

宀 MIÊN (mái nhà)

示 KÌ (thần đất)

Nghĩa:

  • Tổ tiên. Như: “liệt tổ liệt tông” 列祖列宗 các tổ tiên, “tổ tông” 祖宗 tổ tiên.
  • Họ hàng, gia tộc. Như: “đại tông” 大宗 dòng trưởng, “tiểu tông” 小宗 dòng thứ, “đồng tông” 同宗 cùng họ.
  • Căn bản, gốc rễ.
  • Dòng, phái.
  • Cùng họ. Như: “tông huynh” 宗兄 anh cùng họ.
  • Chủ yếu, chính. Như: “tông chỉ” 宗旨 chủ ý.

8. 不愛 – bù ài – bất ái (không muốn)

a. 不 – bù – bất

Xem lại ở đây.

b. 愛 – ài – ái

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ ái; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trungl học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

爫 TRẢO (móng vuốt)

冖 MỊCH (trùm khăn lên)

心 TÂM (tim)

夂 TRI (đến ở phía sau)

Nghĩa:

  • Cảm tình, lòng quý mến, tình yêu thương. Như: “đồng bào ái” 同胞愛 tình thương đồng bào, “tổ quốc ái” 祖國愛 tình yêu tổ quốc.
  • Người hay vật mà mình yêu thích. Như: “ngô ái” 吾愛 người yêu của ta.
  • Yêu, thích, mến. Như: “ái mộ” 愛慕 yêu mến, “ái xướng ca” 愛唱歌 thích ca hát.
  • Chăm lo che chở, quan tâm.
  • Hay, thường, dễ sinh ra. Như: “giá hài tử ái khốc” 這孩子愛哭 đứa bé này hay khóc.
  • Được yêu quý, được sủng ái. Như: “ái thê” 愛妻, “ái thiếp” 愛妾, “ái nữ” 愛女.

9. 心領 神會 – xīnlǐngshénhuì – tâm lĩnh thần hội

a. 心 – xīn – tâm

Xem lại ở đây.

b.領 – lǐng – lĩnh

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ lĩnh; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trungl học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

令 LỆNH, LINH 

頁 HIỆT (đầu)

Nghĩa:

  • Cổ áo. Như: “lĩnh tử” 領子 cổ áo, “y lĩnh” 衣領 cổ áo, “lĩnh đái” 領帶 cà-vạt (cravate).
  • Đại cương, yếu điểm. Như: “yếu lĩnh” 要領 đại cương, những điểm trọng yếu.
  • Lượng từ: (số) áo, bao, bị, chiếc, cái. Như: “thượng y nhất lĩnh” 上衣一領 một cái áo, “tịch nhất lĩnh” 蓆一領 một cái chiếu.
  • Nhận lấy. Như: “lĩnh hướng” 領餉 lĩnh lương, “lĩnh bằng” 領憑 nhận lấy bằng cấp.
  • Lí hội, hiểu biết. Như: “lĩnh lược” 領略 hiểu đại ý, “lĩnh giáo” 領教 hiểu rõ được lời dạy bảo.

c. 神 – shén – thần

Xem lại ở đây.

d. 會 – huì – hội

Xem lại ở đây.

10. 達摩 – dámó – Đạt Ma

a. 達 – dá – Đạt

Xem lại ở đây.

b. 摩 – mó – Ma

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ ma; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trungl học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

 麻 MA (cây gai)

手 THỦ (tay)

Nghĩa:

  • Xoa xát. Như: “ma quyền sát chưởng” 摩拳擦掌 xoa nắm tay xát bàn tay.
  • Sát, gần, chạm tới. Như: “nhĩ mấn tê ma” 耳鬢撕摩 mái tóc sát qua, nghĩa là ngồi kề nhau, “ma thiên đại lâu” 摩天大樓 nhà chọc trời.
  • Mài giũa, nghiên cứu. Như: “ma luyện” 摩練 mài giũa luyện tập.
  • Đoán. Như: “sủy ma” 揣摩 suy đoán.