Sách Chuyển Pháp Luân nguyên tác bằng tiếng Trung đã được dịch ra hơn 40 ngôn ngữ. Đây là cuốn thiên cổ kỳ thư được ngợi ca như “chiếc thang dẫn lên trời”, thay đổi thế giới quan của hơn 100 triệu người trên thế giới.

Hôm nay chúng ta sẽ học 10 từ vựng sau đây trong Bài giảng thứ năm: vẽ bùa, đốt hương, đốt giấy, niệm chú, mặt, cục nhọt, bút bi, chấm, chu sa, vòng tròn.

3 phần trước:

1. 畫符 – huàfú – họa phù (vẽ bùa)

a. 畫 – huà – họa

Xem lại ở đây.

b. 符 – fú – phù

Xem lại ở đây.

2. 燒香 – shāoxiāng – thiêu hương (đốt hương)

a. 燒 – shāo – thiêu

Xem lại ở đây.

b. 香 – xiāng – hương

Xem lại ở đây.

3. 燒紙 – shāozhǐ – thiêu chỉ (đốt giấy)

a. 燒 – shāo – thiêu

Xem lại ở đây.

b. 紙 – zhǐ – chỉ

Xem lại ở đây.

4. 念咒 – niàn zhòu – niệm chú

a. 念 – niàn – niệm

Xem lại ở đây.

b. 咒 – zhòu – chú

Xem lại ở đây.

5. 臉 – liǎn – kiểm (mặt)

Xem lại ở đây.

6. 癤子 – jiēzi – tiết tử (cục nhọt)

a. 癤 – jiē – tiết

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ tiết; học tiếng trung; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; học tiếng trung cơ bản

Bộ thành phần:

疒 NẠCH (bệnh tật)

節 TIẾT (tiết trời) = ⺮ TRÚC (tre trúc) + 即 TỨC (xem lại ở đây)

Nghĩa: Mụn nhọt, vết loét nhỏ.

b. 子 – zi – tử

Xem lại ở đây.

7. 毛筆 – máobǐ – mao bút (bút bi)

a. 毛 – máo – mao

Xem lại ở đây.

b. 筆 – bǐ – bút

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ bút; học tiếng trung; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; học tiếng trung cơ bản

Bộ thành phần:

竹 TRÚC (tre trúc)

聿 DUẬT (cây bút)

Nghĩa:

  • Cái bút, cây viết. Như: “mao bút” 毛筆 bút lông, “cương bút” 鋼筆 bút sắt.
  • Nét chữ Hán. Như: “bút thuận” 筆順 thứ tự các nét của một chữ Hán.
  • Lượng từ. (1) Bức họa, bài văn. Như: “nhất bút sơn thủy họa” 一筆山水畫 một bức tranh phong cảnh. (2) Món tiền, khoản tiền. Như: “nhất bút tiền” 一筆錢 một món tiền. (3) Nét. Như: “nhật tự hữu tứ bút” 日字有四筆 chữ “nhật” có bốn nét.
  • Viết, soạn, chép. Như: “bút chi ư thư” 筆之於書 chép vào trong sách.
  • Thẳng. Như: “bút đĩnh” 筆挺 thẳng đứng, “bút trực” 筆直 thẳng tắp.

8. 蘸 – zhàn – trám (chấm)

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ chấm; học tiếng trung; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; học tiếng trung cơ bản

Bộ thành phần:

艹 THẢO (cỏ)

 酉 DẬU (ngôi thứ 10 hàng chi)

灬 HỎA (lửa)

隹 CHUY (chim đuôi ngắn)

Nghĩa:

  • Đem vật thể ngâm vào trong nước hoặc chất lỏng.
  • Chấm, thấm (vào trong chất bột, lỏng hoặc sền sệt). Như: “trám tương” 蘸醬 chấm tương.

9. 朱砂 – zhūshā – chu sa

a. 朱 – zhū – chu

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ chu; học tiếng trung; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; học tiếng trung cơ bản

Bộ thành phần:

丿 PHIỆT (nét phẩy)

未 VỊ, MÙI (Mùi (ngôi thứ 8 hàng Chi)) =  木 MỘC (cây) + 一 NHẤT (một)

Nghĩa:

  • Màu đỏ thắm. Như: “cận chu giả xích” 近朱者赤 gần màu đỏ “chu” là màu đỏ “xích”.
  • Tỉ dụ xinh đẹp, phú quý. Như: “chu nhan” 朱顏 mặt đẹp, “chu môn” 朱門 nhà phú quý.

b. 砂 – shā – sa

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ sa; học tiếng trung; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; học tiếng trung cơ bản

Bộ thành phần:

石 THẠCH (đá)

少 THIỂU (xem lại ở đây)

Nghĩa:

  • Đá vụn, sỏi vụn. Như: “phi sa tẩu thạch” 飛砂走石 sỏi bay đá chạy, hình dung sức gió mạnh và nhanh.
  • Cát, vụn.

10. 圈 – quān – quyển (vòng tròn)

Xem lại ở đây.