Sách Chuyển Pháp Luân nguyên tác bằng tiếng Trung đã được dịch ra hơn 40 ngôn ngữ. Đây là cuốn thiên cổ kỳ thư được ngợi ca như “chiếc thang dẫn lên trời”, thay đổi thế giới quan của hơn 100 triệu người trên thế giới.

Hôm nay chúng ta sẽ học 10 từ vựng sau đây có trong Bài giảng thứ nhất: người châu Âu, Galileo, phát minh, nước Pháp, Nam Phi, dãy núi Aps, hang động, khối đá, bích họa, sống động.

3 phần trước:

1. 歐洲人 – ōuzhōu rén – Âu châu nhân (người Âu châu)

a. 歐 – ōu – âu

Xem lại ở đây.

b. 洲 – zhōu – châu

Xem lại ở đây.

c. 人 – rén – nhân

Xem lại ở đây.

2. 伽利略 – jiālìlüè – Già Lợi Lược (Galileo)

a. 伽 – jiā – Già

Cách viết:

Bộ thành phần:

亻 NHÂN (người)

加 GIA (xem lại ở đây)

Nghĩa:

  • Dịch âm tiếng Phạm, như “già đà” 伽陀 lối văn tán tụng, tức là bài kệ.
  • Tên cây, như cây già nam 伽楠.

b. 利 – lì – Lợi

Xem lại ở đây.

c. 略 – lüè – Lược

Cách viết:

Bộ thành phần:

 田 ĐIỀN (ruộng)

各 CÁC (đều) =  夂 TRI (theo sau mà đến) +  口 KHẨU (miệng)

Nghĩa:

  • Mưu sách, kế hoạch. Như: “thao lược” 韜略 kế hoạch, binh pháp.
  • Đại cương, trọng điểm, nét chính. Như: “yếu lược” 要略 tóm tắt những điểm chính.
  • Cai trị, quản lí. Như: “kinh lược” 經略 kinh doanh sửa trị.
  • Bỏ bớt, giảm bớt. Như: “tiết lược” 節略 nhặt qua từng đoạn, “tỉnh lược” 省略 giản hóa.
  • Hơi, một chút. Như: “lược đồng” 略同 hơi giống, “lược tự” 略似 hao hao tựa.
  • Giản yếu. Như: “lược biểu” 略表 bảng tóm tắt, “lược đồ” 略圖 bản đồ sơ lược.

3. 發明 – fāmíng – phát minh

a. 發 – fā – phát

Xem lại ở đây.

b. 明 – míng – minh

Xem lại ở đây.

4. 法國 – fàguó – Pháp quốc (nước Pháp)

a. 法 – fà – pháp

Xem lại ở đây.

b. 國 – guó – quốc

Xem lại ở đây.

5. 南非 – nánfēi – Nam Phi

a. 南 – nán – nam

Xem lại ở đây.

b. 非 – fēi – phi

Xem lại ở đây.

6. 阿爾 卑斯 山 – ā’ěrbēisī shān – A Nhĩ Ti Tư sơn (dãy núi Aps)

a. 阿 – ā’ – a

Cách viết:

Bộ thành phần:

⻖ẤP (vùng đất cho quan)

可 KHẢ (xem lại ở đây)

Nghĩa:

  • Hùa theo. Như: “a du” 阿諛 du nịnh, “a tư sở hiếu” 阿私所好 dua theo cái mình thích riêng.
  • Tiếng đặt trước tên gọi hoặc từ quan hệ thân thuộc (cha, mẹ, anh…) để diễn tả ý thân mật. Như: “a bà” 阿婆 bà ơi, “a Vương” 阿王 em Vương ơi.

b. 爾 – ěr – nhĩ

Xem lại ở đây.

c. 卑 – bēi – ti

Cách viết:

Bộ thành phần:

十 THẬP (mười)

Nghĩa:

  • Thấp, thấp kém. Như: “ti tiện” 卑賤 thấp kém.
  • Hèn hạ, đê liệt (nói về phẩm cách). Như: “ti bỉ” 卑鄙 hèn hạ bỉ ổi.
  • Khiêm nhường, cung kính. Như: “khiêm ti” 謙卑 khiêm cung, “ti cung khuất tất” 卑躬屈膝 quỳ gối khiêm cung.
  • Làm thấp xuống, làm cho giản tiện.

d. 斯 – sī – tư

Cách viết:

Bộ thành phần:

其 KÌ (xem lại ở đây)

 斤 CÂN (cái búa, rìu)

Nghĩa:

  • Tách ra, ghẽ ra, bửa ra.
  • Cái này, chỗ này, ở đây. Như: “sanh ư tư, trưởng ư tư” 生於斯, 長於斯 sinh ra ở đây, lớn lên ở đây.
  • Tính từ chỉ định: này, đây. Như: “tư nhân” 斯人 người này.
  • Của. Cũng như “chi” 之, “đích” 的.

e. 山 – shān – sơn, san

Cách viết:

Bộ thành phần:

山 SƠN (núi non)

Nghĩa:

  • Núi. Như: “hỏa san” 火山 núi lửa.
  • Mồ mả. Như: “san lăng” 山陵, “san hướng” 山向 đều là tên gọi mồ mả cả.
  • Ở trong núi. Như: Như: “san thôn” 山村 làng xóm trong núi, “san trại” 山寨 trại trong núi.
  • Cũng đọc là “sơn”.

7. 岩洞 – yándòng – nham động (hang động)

a. 岩 – yán – nham

Cách viết:

Bộ thành phần:

山 SAN, SƠN (núi non)

石 THẠCH (đá)

Nghĩa:

  • Núi cao ngất
  • Nơi hiểm yếu
  • Hang núi
  • Thạch đá, đá

b. 洞 – dòng – động, đỗng

Cách viết:

Bộ thành phần:

氵 THỦY (nước)

同 ĐỒNG (xem lại ở đây)

Nghĩa:

  • Cái động (hang sâu).
  • Lỗ hổng.
  • Suốt, thấu. Như: “đỗng giám” 洞鑒 soi suốt.

8. 石板 – shíbǎn – thạch bản (khối đá)

a. 石 – shí – thạch

Xem lại ở đây.

b. 板 – bǎn – bản

Xem lại ở đây.

9. 壁畫 – bìhuà – bích họa

a. 壁 – bì – bích

Cách viết:

Bộ thành phần:

辟 TỊCH (trừ bỏ đi, lánh đi) =  辛 TÂN (Can tân, can thứ tám trong mười can. Cay đắng nhọc nhằn. Thương xót.) + 尸 THI (thây, xác) + 口 KHẨU (miệng)

土 THỔ (đất)

Nghĩa:

  • Bức vách.
  • Sườn núi dốc.
  • Sao Bích (một trong Nhị thập bát tú).

b. 畫 – huà – họa, hoạch

Cách viết:

Bộ thành phần:

聿 DUẬT (cây bút)

田 ĐIỀN (ruộng)

 一 NHẤT (một)

Nghĩa:

  • Vẽ. Như: “họa nhất phúc phong cảnh” 畫一幅風景 vẽ một bức tranh phong cảnh.
  • Bức tranh vẽ. Như: “san thủy họa” 山水畫 tranh sơn thủy.
  • Một âm là “hoạch”. Vạch, vạch cho biết đến đâu là một khu một cõi. Như: “phân cương hoạch giới” 分疆畫界 vạch chia bờ cõi.
  • Rõ ràng, ngay ngắn. Như: “chỉnh tề hoạch nhất” 整齊畫一 chỉnh tề ngay ngắn.

10. 逼真 – bīzhēn – bức chân (sống động)

a. 逼 – bī – bức

Cách viết:

Bộ thành phần:

 辶 SƯỚC (chợt bước đi chợt dừng lại)

一 NHẤT (một)

口 KHẨU (miệng)

 田 ĐIỀN (ruộng)

Nghĩa:

  • Uy hiếp, cưỡng bách, ép buộc. Như: “bức trái” 逼債 bức nợ, “thôi bức” 催逼 thôi thúc, “cưỡng bức” 強逼 ép buộc, “uy bức” 威逼 uy hiếp.
  • Tới gần, sát. Như: “bức cận” 逼近 sát gần.
  • Chật hẹp. Như: “bức trắc” 逼仄(逼側) chật hẹp.
  • Rất, hết sức. Như: “bức tiếu” 逼肖 rất giống, “bức chân” 逼真 giống y như thật.

b. 真 – zhēn – chân

Xem lại ở đây.