Sách Chuyển Pháp Luân nguyên tác bằng tiếng Trung đã được dịch ra hơn 40 ngôn ngữ. Đây là cuốn thiên cổ kỳ thư được ngợi ca như “chiếc thang dẫn lên trời”, thay đổi thế giới quan của hơn 100 triệu người trên thế giới.

Hôm nay chúng ta sẽ học 10 từ vựng sau đây có trong Bài giảng thứ nhất: sống động, khoáng chất, chất liệu màu, người hiện đại, trang phục, âu phục, quần nịt, tẩu thuốc, gậy baton, Gia Bồng (Gabon)

3 phần trước:

1. 活靈 活現 – huólíng huóxiàn – hoạt linh hoạt hiện (sống động, như thật)

a. 活 – huó – hoạt

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ hoạt; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

氵 THỦY (nước)

舌 THIỆT (cái lưỡi)

Nghĩa:

  • Còn sống, có sống. Như: “hoạt ngư” 活魚 cá còn sống.
  • Linh động, sống động. Như: “linh hoạt” 靈活 sống động, “hoạt bát” 活潑 nhanh nhẹn.
  • Rất, lắm. Như: “hoạt tượng” 活像 rất giống.
  • Một cách linh động. Như: “vận dụng đắc ngận hoạt” 運用得很活 vận dụng rất linh hoạt.

b. 靈 – líng – linh

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ linh; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

霝 LINH (mưa rào, rơi xuống) = 雨 VŨ (mưa) + 口 KHẨU (miệng)

巫 VU (đồng cốt, cầu cúng) =  工 CÔNG (người thợ, công việc) + 人 NHÂN (người)

Nghĩa:

  • Cô đồng cốt.
  • Thần linh. Như: “bách linh” 百靈 trăm thần, “sơn linh” 山靈 thần núi.
  • Hồn phách. Như: “linh hồn” 靈魂 hồn phách.
  • Tinh thần con người.
  • Thần diệu, kì dị. Như: “linh vật” 靈物 vật thần kì, đồ vật kì diệu.
  • Ứng nghiệm. Như: “linh dược” 靈藥 thuốc hiệu nghiệm.
  • Nhanh nhẹn, không ngu ngốc xuẩn trệ. Như: “tâm linh thủ xảo” 心靈手巧 khéo tay nhanh trí.

c. 現 – xiàn – hiện

Xem lại ở đây.

2. 礦物質 – kuàng wùzhí – khoáng vật chất (khoáng chất)

a. 礦 – kuàng – khoáng

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ khoáng; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

 石 THẠCH (đá)

廣 QUẢNG (xem lại ở đây)

Nghĩa: Quặng, khoáng sản. Như: “môi quáng” 煤礦 than đá, “thiết quáng” 鐵礦 quặng sắt.

b. 物 – wù – vật

Xem lại ở đây.

c. 質 – zhí – chất

Xem lại ở đây.

3. 顏料 – yánliào – nhan liệu (chất liệu màu dùng để pha màu vẽ)

a. 顏 – yán – nhan

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ nhan; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

 彥 NGẠN (người tài đức xuất chúng) = 彡 SAM (lông, tóc dài) + 文 VĂN (văn vẻ, văn chương) + 厂 HÁN (sườn núi)

 頁 HIỆT (đầu)

Nghĩa:

  • Dáng mặt, vẻ mặt. Như: “hòa nhan duyệt sắc” 和顏悅色 vẻ mặt vui hòa.
  • Mặt, danh dự. Như: “vô nhan kiến nhân” 無顏見人 không còn mặt mũi nào gặp người.
  • Màu sắc. Như: “ngũ nhan lục sắc” 五顏六色 nhiều màu lắm sắc.

b. 料 – liào – liệu

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ liệu; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

米 MỄ (gạo)

斗 ĐẤU (cái đấu để đong)

Nghĩa:

  • Sự vật đem cung cấp, sử dụng hoặc tham khảo. Như: “tài liệu” 材料, “nguyên liệu” 原料, “hương liệu” 香料 chất thơm, “nhan liệu” 顏料 sơn màu (hội họa), “sử liệu” 史料, “tư liệu” 資料.
  • Đề tài sự vật để làm thi văn hoặc nói chuyện. Như: “tiếu liệu” 笑料 chuyện làm cho mắc cười, “thi liệu” 詩料 đề tài làm thơ.
  • Lượng từ: món, liều. Như: “dược nhất liệu” 藥一料 một liều thuốc.
  • Đo đắn, lường tính. Như: “dự liệu” 預料 ước tính, dự đoán, “liệu sự như thần” 料事如神 tính việc như thần.
  • Trông coi, coi sóc. Như: “chiếu liệu” 照料 trông coi, “liệu lí” 料理 coi sóc.

4. 現代人 – xiàndài rén – hiện đại nhân (người hiện đại)

a. 現 – xiàn – hiện

Xem lại ở đây.

b. 代 – dài – đại

Xem lại ở đây.

c. 人 – rén – nhân

Xem lại ở đây.

5. 裝束 – zhuāngshù – trang thúc (trang phục, quần áo)

a. 裝 – zhuāng – trang

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ trang; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

 壯 TRÁNG (mạnh mẽ, cường tráng) = 爿 TƯỜNG (mảnh gỗ, cái giường) + 士 SĨ (học trò, kẻ sĩ) 

衣 Y (cái áo)

Nghĩa:

  • Hành lí. Như: “hành trang” 行裝.
  • Quần áo, các thứ mặc trên người. Như: “cổ trang” 古裝 quần áo theo lối xưa, “đông trang” 冬裝 quần áo mùa đông.
  • Bìa, bao, gói. Như: “tinh trang” 精裝 bìa cứng (sách), “bình trang” 平裝 bìa thường (sách).
  • Gói lại, bao lại. Như: “bao trang” 包裝 bọc gói.
  • Giả cách. Như: “trang si” 裝癡 giả cách ngu si.
  • Đựng chứa.
  • Lắp, bắc, đặt, dựng lên, phối trí. Như: “trang cơ khí” 裝機器 lắp máy.
  • Tô điểm cho đẹp. Như: “trang hoàng” 裝潢.
  • Trang sức, trang điểm.

b. 束 – shù – thúc

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ thúc; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

木 MỘC (cây)

 口 KHẨU (miệng)

Nghĩa:

  • Buộc, bó lại. Như: “thúc thủ” 束手 bó tay.
  • Lượng từ: gói, bó. Như: “thúc thỉ” 束失 bó tên, “thúc bạch” 束帛 bó lụa.
  • Một âm là “thú”. Hạn chế. Như: “ước thú” 約束 cùng hẹn ước hạn chế nhau.

6. 西服 – xīfú – tây phục (âu phục)

a. 西 – xī – tây

Xem lại ở đây.

b. 服 – fú – phục

Xem lại ở đây.

7. 緊腿褲 – jǐn tuǐ kù – khẩn thối khố (quần nịt)

a. 緊 – jǐn – khẩn

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ khẩn; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

 糸 MỊCH (sợi tơ)

臤 KHIÊN (cứng) =  臣 THẦN (bầy tôi) + 又 (lại nữa, một lần nữa)

Nghĩa:

  • Cần kíp, cấp bách. Như: “khẩn yếu” 緊要, “khẩn cấp” 緊急 đều nghĩa là sự cần kíp cả.
  • Quan trọng, nghiêm trọng. Như: “yếu khẩn sự” 要緊事 việc quan trọng.
  • Chặt chẽ, khít khao. Như: “quản đắc ngận khẩn” 管得很緊 việc coi sóc rất chặt chẽ.
  • Túng thiếu, chật vật. Như: “sinh hoạt thượng hữu điểm khẩn” 生活上有點緊 cuộc sống có phần chật vật.
  • Căng, chặt. Như: “hệ khẩn hài đái” 繫緊鞋帶 buộc chặt dây giày.
  • Liên tiếp, không ngừng. Như: “phong quát đắc khẩn” 風颳得緊 gió thổi không ngừng.

b. 腿 – tuǐ – thối, thoái

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ thối, thoái; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

月 NGUYỆT (trăng)

退 THỐI, THOÁI (lùi) = 辶 (chợt bước đi chợt dừng lại) + 艮 CẤN (quẻ Cấn trong Kinh Dịch, dừng, bền cứng)

Nghĩa:

  • Đùi. Như: “đại thối” 大腿 đùi vế, “tiểu thối” 小腿 bắp chân.
  • Chân đồ vật. Như: “trác thối” 桌腿 chân bàn, “ỷ thối” 椅腿 chân ghế.

c. 褲 – kù – khố

Bộ thành phần:

衤 Y (cái áo)

庫 KHỐ (kho chứa đồ vật) = 广 NGHIỄM (mái nhà) + 車 XA (cái xe)

Nghĩa: Quần. Cũng gọi là “khố tử” 褲子. Như: “trường khố” 長褲 quần dài.

8. 煙鬥 – yāndòu – yên đấu (tẩu thuốc)

a. 煙 – yān – yên

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ yên; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

 火 HỎA (lửa)

垔 YÊN (lắp đầy) = 覀 Á (che đậy, úp lên) + 土 THỔ (đất)

Nghĩa:

  • Khói. Như: “xuy yên” 炊煙 thổi khói.
  • Hơi nước. Như: “vân yên” 雲煙 mây mờ, “yên vụ” 煙霧 mù mịt.
  • Thuốc hút, thuốc lá. Như: “lao yên” 牢煙 thuốc lào, “hấp yên” 吸煙 hút thuốc.
  • Đặc chỉ thuốc phiện. Như: “yên thổ” 煙土 nha phiến chưa luyện, “đại yên” 大煙 khói thuốc phiện.
  • Nhọ nồi, than muội. Như: “du yên” 油煙 chất dầu đen, dùng để chế ra mực được.
  • Chỉ mực (dùng để viết hoặc vẽ).
  • Mĩ miều, xinh xắn. Như: “yên thái” 煙態 dáng mĩ miều.
  • Làm cho cay mắt, chảy nước mắt, không mở mắt ra được (vì khói). Như: “yên liễu nhãn tình” 煙了眼睛.

b. 鬥 – dòu – đấu

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ đấu; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

鬥 ĐẤU (chống nhau, chiến đấu)

Nghĩa:

  • Đánh nhau, tương tranh. Như: “giới đấu” 械鬥 đánh nhau bằng vũ khí.
  • Chọi, đá nhau (khiến cho động vật đánh nhau). Như: “đấu cẩu” 鬥狗 đấu chó, “đấu kê” 鬥雞 chọi gà, “đấu khúc khúc nhi” 鬥蛐蛐兒 đá dế.
  • Đọ tài, so tài. Như: “đấu trí” 鬥智 dùng trí tranh hơn thua, “đấu kì” 鬥棋 đánh cờ.

9. 文明棍 – wénmíng gùn – văn minh côn (gậy baton)

a. 文 – wén – văn

Xem lại ở đây.

b. 明 – míng – minh

Xem lại ở đây.

c. 棍 – gùn – côn

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ côn; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

木 MỘC (cây)

昆 CÔN (con cháu) = 日 NHẬT (mặt trời, ngày) + 比 TỶ (xem lại ở đây)

Nghĩa:

  • Gậy, que. Như: “thiết côn” 鐵棍 gậy sắt, “cảnh côn” 警棍 dùi cui của cảnh sát.
  • Kẻ vô lại. Như: “đổ côn” 賭棍 con bạc, “ác côn” 惡棍 bọn côn đồ xấu ác.

10. 加蓬 – jiāpéng – Gia Bồng (Gabon)

a. 加 – jiā – gia

Xem lại ở đây.

b. 蓬 – péng – bồng

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ bồng; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

艹 THẢO (cỏ)

 逢 PHÙNG, BỒNG (gặp gỡ) = 辶 SƯỚC (chợt bước đi, chợt dừng lại) + 夆 PHÙNG (dẫn đi, dắt đi)

(夆 PHÙNG = 夂 TRI (đến ở phía sau) + 丰 PHONG (tươi tốt, đầy, thịnh, được mùa))

(丰 PHONG = 丨 CỔN (nét sổ) + 三 TAM (ba))

Nghĩa:

  • Cỏ bồng
  • Bù xù