Sách Chuyển Pháp Luân nguyên tác bằng tiếng Trung đã được dịch ra hơn 40 ngôn ngữ. Đây là cuốn thiên cổ kỳ thư được ngợi ca như “chiếc thang dẫn lên trời”, thay đổi thế giới quan của hơn 100 triệu người trên thế giới.

Hôm nay chúng ta sẽ học 10 từ vựng sau đây trong Bài giảng thứ nhất: đặc tính, cùng tính chất, thể sinh mệnh, phát sinh, một chủng, quần thể, quan hệ xã hội, có thể, gia tăng, tư tâm.

3 phần trước:

1. 特性 – tèxìng – đặc tính

a. 特 – tè – đặc

Xem lại ở đây.

b. 性 – xìng – tính

Xem lại ở đây.

2. 同性 – tóngxìng – đồng tính (cùng tính chất)

a. 同 – tóng – đồng

Xem lại ở đây.

b. 性 – xìng – tính

Xem lại ở đây.

3. 生命體 – shēngmìngtǐ – sinh mệnh thể (thể sinh mệnh)

a. 生 – shēng – sinh

Xem lại ở đây.

b. 命 – mìng – mệnh

Xem lại ở đây.

c. 體 – tǐ – thể

Xem lại ở đây.

4. 發生 – fāshēng – phát sinh

a. 發 – fā – phát

Xem lại ở đây.

b. 生 – shēng – sinh

Xem lại ở đây.

5. 一種 – yīzhǒng – nhất chủng (một chủng)

a. 一 – yī – nhất

Xem lại ở đây.

b. 種 – zhǒng – chủng

Xem lại ở đây.

6. 群體 – qúntǐ – quần thể

a. 群 – qún – quần

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ quần

Bộ thành phần:

 君 QUÂN (vua) = 尹 DUẪN, DOÃN (cai trị) + 口 KHẨU (miệng)

羊 DƯƠNG (dê)

Nghĩa:

  • Nhóm, bầy, bè (người, vật). Như: “điểu quần” 鳥群 bầy chim.
  • Lượng từ: đàn, bầy, nhóm. Như: “nhất quần ngưu” 一群牛 một đàn bò, “nhất quần tiểu hài” 一群小孩 một bầy con nít.
  • Thành nhóm, thành đàn. Như: “quần đảo” 群島 những hòn đảo tụ thành nhóm, “quần phong” 群峰 những ngọn núi tụ lại với nhau.

b. 體 – tǐ – thể

Xem lại ở đây.

7. 社會 關系 – shèhuì guānxì – quan hệ xã hội

a. 社 – shè – xã

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ xã

Bộ thành phần:

 礻 KỲ, THỊ (thần đất)

土 THỔ (đất)

Nghĩa:

  • Thần đất (thổ địa). Như: “xã tắc” 社稷, “xã” là thần đất, “tắc” là thần lúa.
  • Đoàn thể, tổ chức sinh hoạt chung, cùng theo đuổi một mục tiêu. Như: “kết xã” 結社 lập hội, “thi xã” 詩社 làng thơ, hội thơ, “văn xã” 文社 làng văn, hội văn, “thông tấn xã” 通訊社 cơ quan thông tin.

b. 會 – huì – hội

Xem lại ở đây.

c. 關 – guān – quan

Xem lại ở đây.

d. 系 – xì – hệ

Xem lại ở đây.

8. 可能 – kěnéng – khả năng (có thể)

a. 可 – kě – khả

Xem lại ở đây.

b. 能 – néng – năng

Xem lại ở đây.

9. 增加 – zēngjiā – tăng gia (tăng trưởng, gia tăng)

a. 增 – zēng – tăng

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ tăng

Bộ thành phần:

土 THỔ (đất)

曰 VIẾT (nói rằng)

Nghĩa:

  • Thêm. Như “Bất tăng bất giảm” 不增不減 Không thêm, không bớt.

b. 加 – jiā – gia

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ gia

Bộ thành phần:

力 LỰC (sức lực)

口 KHẨU (miệng)

Nghĩa:

  • Cộng với (làm phép toán). Như: “tam gia ngũ đẳng ư bát” 三加五等於八 ba cộng với năm là tám.
  • Chất thêm, thêm lên trên. Như: “vũ tuyết giao gia” 雨雪交加 mưa tuyết cùng chất thêm lên.
  • Thi hành (hình phạt) hoặc thi (ơn). Như: “gia sủng tích” 加寵錫 ban cho ân sủng.

Ví dụ:

人口穩定地增加。
Rénkǒu wěndìng dì zēngjiā.
Dân số gia tăng ổn định.

我們要力求增加出口貨物。
Wǒmen yào lìqiú zēngjiā chūkǒu huòwù.
Chúng ta phải cố gắng gia tăng xuất khẩu.

10. 私心 – sīxīn – tư tâm

a. 私 – sī – tư

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ tư

Bộ thành phần:

禾 HÒA (lúa)

厶 KHƯ, TƯ (riêng tư)

Nghĩa:

  • Sự vật thuộc về cá nhân, riêng từng người. Đối lại với “công” 公. Như: “đại công vô tư” 大公無私 thật công bình thì không có gì riêng rẽ thiên lệch.
  • Tài sản, của cải. Như: “gia tư” 家私 tài sản riêng.
  • Riêng về cá nhân, từng người. Như: “tư trạch” 私宅 nhà riêng, “tư oán” 私怨 thù oán cá nhân, “tư thục” 私塾 trường tư, “tư sanh hoạt” 私生活 đời sống riêng tư.

b. 心 – xīn – tâm

Xem lại ở đây.