Sách Chuyển Pháp Luân nguyên tác bằng tiếng Trung đã được dịch ra hơn 40 ngôn ngữ. Đây là cuốn thiên cổ kỳ thư được ngợi ca như “chiếc thang dẫn lên trời”, thay đổi thế giới quan của hơn 100 triệu người trên thế giới.

Hôm nay chúng ta sẽ học 10 từ vựng sau đây trong Bài giảng thứ nhất: thế nào, chuyện cổ, nhân gian, cực lạc, hạ giới, đơn giản, tướng mạo, hình thức, chỉ đạo, sách.

3 phần trước:

1. 如何 – rúhé – như hà (thế nào, cái nào, cách nào)

a. 如 – rú – như

Xem lại ở đây.

b. 何 – hé – hà

Xem lại ở đây.

2. 故事 – gùshì – cố sự (chuyện cổ)

a. 故 – gù – cố

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ cổ; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

 古 CỔ (cũ xưa) = 十 THẬP (mười) + 口 KHẨU (miệng)

攵 PHỘC (đánh khẽ)

Nghĩa:

  • Việc. Như: “đại cố” 大故 việc lớn, “đa cố” 多故 lắm việc.
  • Cớ, nguyên nhân. Như: “hữu cố” 有故 có cớ, “vô cố” 無故 không có cớ.
  • Cũ. Như: “cố sự” 故事 việc cũ, chuyện cũ, “cố nhân” 故人 người quen cũ.
  • Gốc, của mình vẫn có từ trước. Như: “cố hương” 故鄉, “cố quốc” 故國.
  • Chết. Như: “bệnh cố” 病故 chết vì bệnh.
  • Có chủ ý, cố tình. Như: “cố sát” 故殺 cố tình giết.

b. 事 – shì – sự

Xem lại ở đây.

3. 常人間 – cháng rénjiān – thường nhân gian (nhân gian)

a. 常 – cháng – thường

Xem lại ở đây.

b. 人 – rén – nhân

Xem lại ở đây.

c. 間 – jiān – gian

Xem lại ở đây.

4. 極樂 – jílè – cực lạc

a. 極 – jí – cực

Xem lại ở đây.

b. 樂 – lè – lạc, nhạc

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ lạc; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

 木 MỘC (cây)

白 BẠCH (màu trắng)

幺 YÊU (nhỏ bé)

Nghĩa:

  • Một âm là lạc. Vui, thích. Niềm vui hoặc thái độ vui thích.
  • Một âm là nhạc. Tức là thanh âm có quy luật hài hòa làm xúc động lòng người.

5. 下面 – xiàmiàn – hạ diện (hạ giới)

a. 下 – xià – hạ

Xem lại ở đây.

b. 面 – miàn – diện

Xem lại ở đây.

6. 簡直 – jiǎnzhí – giản trực (đơn giản)

a. 簡 – jiǎn – giản

Xem lại ở đây.

b. 直 – zhí – trực

Xem lại ở đây.

7. 面目 – miànmù – diện mục (tướng mạo)

a. 面 – mìan – diện

Xem lại ở đây.

b. 目 – mù – mục

Xem lại ở đây.

8. 形式 – xíngshì – hình thức

a. 形 – xíng – hình

Xem lại ở đây.

b. 式 – shì – thức

Xem lại ở đây.

9. 指導 – zhǐdǎo – chỉ đạo

a. 指 – zhǐ – chỉ

Xem lại ở đây.

b. 導 – dǎo – đạo

Xem lại ở đây.

10. 冊 – cè – sách

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ sách; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

 冂 QUYNH (vùng biên giới xa, hoang địa)

廾 CỦNG (chắp tay)

Nghĩa:

  • Quyển sách, sổ.
  • Ngày xưa ghép thẻ tre viết chữ thành quyển gọi là “sách” 冊.