Sách Chuyển Pháp Luân nguyên tác bằng tiếng Trung đã được dịch ra hơn 40 ngôn ngữ. Đây là cuốn thiên cổ kỳ thư được ngợi ca như “chiếc thang dẫn lên trời”, thay đổi thế giới quan của hơn 100 triệu người trên thế giới.

Hôm nay chúng ta sẽ học 10 từ vựng sau đây trong Bài giảng thứ nhất: Tuyệt đối, tiếp cận, đặc tính, cuối cùng, cuộc đời, tuổi già, sau cùng, gọi là, người đời sau, chân lý.

3 phần trước:

1. 絕對 – juéduì – tuyệt đối

a. 絕 – jué – tuyệt

Xem lại ở đây.

b. 對 – duì – đối

Xem lại ở đây.

2. 接近 – jiējìn – tiếp cận

a. 接 – jiē – tiếp

Xem lại ở đây.

b. 近 – jìn – cận

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ cận; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

近 CÂN (cái rìu)

 辶 SƯỚC (chợt bước đi chợt dừng lại)

Nghĩa:

  • Gần, ở sát bên. Như: “cận chu giả xích ” 近朱者赤 gần son thì đỏ.
  • Truy cầu, mong tìm. Như: “cận danh” 近名 mong tìm danh tiếng, “cận lợi” 近利 trục lợi.
  • Gần (khoảng cách ngắn về thời gian hoặc không gian). Như: “cận đại” 近代 đời gần đây.
  • Thân gần. Như: “cận thuộc” 近屬 thân thuộc.
  • Đắc sủng, được tin dùng, được thương yêu. Như: “cận đang” 近璫 quan thái giám được tin cậy, “cận ái” 近愛 được vua sủng ái.
  • Nông cạn, tầm thường. Như: “cận thức” 近識 kiền thức nông cạn, “cận khí” 近器 người tài năng tầm thường.
  • Gần giống như, từa tựa. Như: “bút ý cận cổ” 筆意近古 ý văn viết gần giống như lối cổ.
  • Gần, sát. Như: “cận bán” 近半 gần nửa.

3. 特性 – tèxìng – đặc tính

a. 特 – tè – đặc

Xem lại ở đây.

b. 性 – xìng – tính

Xem lại ở đây.

4. 最後 – zuìhòu – tối hậu (cuối cùng)

a. 最 – zuì – tối

Xem lại ở đây.

b.後 – hòu – hậu

Xem lại ở đây.

5. 輩子 – bèizi – bối tử (đời sống, cuộc đời)

a. 輩 – bèi – bối

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ bối; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

非 PHI (không phải, không đúng)

車 XA (xe)

Nghĩa:

  • Bậc, hàng, lớp (thế hệ). Như: “tiền bối” 前輩 bậc trước, “hậu bối” 後輩 lớp sau.
  • Lũ, bọn (số đông). Như: “ngã bối” 我輩 lũ chúng ta, “nhược bối” 若輩 lũ chúng bay.
  • Đời. Như: “hoạt liễu bán bối tử” 活了半輩子 đã nửa đời người.

b. 子 – zi – tử

Xem lại ở đây.

6. 晚年 – wǎnnián – vãn niên (tuổi già)

a. 晚 – wǎn – vãn

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ vãn; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

日 NHẬT (mặt trời, ngày)

免 MIỄN, VẤN (bỏ, miễn, khỏi) =  儿 NHI (trẻ nhỏ) + …

Nghĩa:

  • Chiều, tối, hoàng hôn. Như: “ tòng tảo đáo vãn” 從早到晚 từ sáng đến tối.
  • Đêm. Như: “tạc vãn” 昨晚 đêm qua.
  • Tiếng tự xưng đối với trưởng bối. Như: “học vãn” 學晚 kẻ học muộn này, “vãn sinh” 晚生 kẻ sinh sau.
  • Cuối, muộn, sắp hết. Như: “vãn niên” 晚年 lúc tuổi già, “vãn tuế” 晚歲 cuối năm.
  • Sau, kế. Như: “vãn nương” 晚娘 mẹ kế, “vãn thế học giả” 晚世學者 học giả đời sau, đời gần đây.
  • Chậm, trễ. Như: “tương kiến hận vãn” 相見恨晚 tiếc rằng biết nhau chậm quá.

b. 年 – nián – niên

Xem lại ở đây.

7. 最終 – zuìzhōng – tối chung (cuối cùng, sau cùng)

a. 最 – zuì – tối

Xem lại ở đây.

b. 終 – zhōng – chung

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ chung; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

糸 MỊCH (sợi tơ nhỏ)

冬 ĐÔNG (mùa đông) = 夂 TRI (đến ở phía sau) + 冫BĂNG (băng đá)

Nghĩa:

  • Chấm dứt, kết thúc. Đối lại với “thủy” 始. Như: “niên chung” 年終 năm hết.
  • Chết. Như: “thọ chung” 壽終 chết lành, được hết tuổi trời.
  • Hoàn thành.
  • Cả, suốt, trọn. Như: “chung nhật bất thực” 終日不食 cả ngày chẳng ăn.

8. 叫 – jiào – khiếu (gọi là)

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ khiếu; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; tự học tiếng trung; học tiếng trung online; học tiếng trung cơ bản; hoc tieng trung

Bộ thành phần:

 口 KHẨU (miệng)

Nghĩa:

  • Kêu, hót, rống. Như: “đại khiếu nhất thanh” 大叫一聲 kêu to một tiếng.
  • Gọi bảo, kêu lại.
  • Gọi là, tên là.
  • Bị, được (dùng trong thể thụ động). Như: “cổ thụ khiếu đại phong xuy đảo” 古樹叫大風吹倒 cổ thụ bị gió lớn thổi ngã.

9. 後人 – hòu rén – hậu nhân (người đời sau)

a. 後 – hòu – hậu

Xem lại ở đây.

b. 人 – rén – nhân

Xem lại ở đây.

10. 真理 – zhēnlǐ – chân lý

a. 真 – zhēn – chân

Xem lại ở đây.

b. 理 – lǐ – lý

Xem lại ở đây.