Sách Chuyển Pháp Luân nguyên tác bằng tiếng Trung đã được dịch ra hơn 40 ngôn ngữ. Đây là cuốn thiên cổ kỳ thư được ngợi ca như “chiếc thang dẫn lên trời”, thay đổi thế giới quan của hơn 100 triệu người trên thế giới.

Hôm nay chúng ta sẽ học 10 từ vựng sau đây trong Bài giảng thứ năm: uy hiếp, A Tu La, súc vật, hoan hỷ, trạm trang, run rẩy, nhà cửa, tăng tốc, đen đen, điêu khắc.

3 phần trước:

1. 威脅 – wēixié – uy hiếp

a. 威 – wēi – uy

Xem lại ở đây.

b. 脅 – xié – hiếp

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ hiếp; học tiếng trung; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; học tiếng trung cơ bản

Bộ thành phần:

月 NHỤC (thịt)

劦 HIỆP (Hợp sức của nhiều người lại để cùng làm việc gì) = 力 LỰC (sức mạnh) x 3

Nghĩa:

  • Sườn, ở hai bên ngực. Cũng chỉ xương sườn.
  • Bên cạnh.
  • Bức bách, ăn hiếp. Như: “hiếp chế” 脅制 bắt hiếp người, “hiếp tòng” 脅從 bắt ép phải làm xằng.
  • Thu liễm, co rút.

2. 修羅道 – xiūluódào – Tu La đạo (A tu la)

a. 修 – xiū – Tu

Xem lại ở đây.

b. 羅 – luó – La

Xem lại ở đây.

c. 道 – dào – đạo

Xem lại ở đây.

3. 獸類 – shòu lèi – thú loại (súc vật)

a. 獸 – shòu – thú

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ thú; học tiếng trung; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; học tiếng trung cơ bản

Bộ thành phần:

犬 KHUYỂN (chó)

口 KHẨU (miệng)

田 ĐIỀN (ruộng)

一 NHẤT (một)

Nghĩa:

  • Súc vật, muông (có bốn chân). Như: “dã thú” 野獸 thú rừng, “cầm thú” 禽獸 chim chóc và súc vật.
  • Dã man, không đúng lễ phép. Như: “nhân diện thú tâm” 人面獸心 mặt người dạ thú.

b. 類 – lèi – loại

Xem lại ở đây.

4. 喜歡 – xǐhuān – hỷ hoan (hoan hỷ, ưa thích)

a. 喜 – xǐ – hỷ

Xem lại ở đây.

b. 歡 – huān – hoan

Xem lại ở đây.

5. 站樁 – zhàn zhuāng – trạm trang

a. 站 – zhàn – trạm

Xem lại ở đây.

b. 樁 – zhuāng – trang

Xem lại ở đây.

6. 哆嗦 – duōsuō – sỉ sách (run rẩy, lập cập)

a. 哆 – duō – sỉ

Xem lại ở đây.

b. 嗦 – suō – sách

Xem lại ở đây.

7. 房子 – fángzi – phòng tử (nhà cửa)

a. 房 – fáng – phòng

Xem lại ở đây.

b. 子 – zi – tử

Xem lại ở đây.

8. 加進 – jiā jìn – gia tiến (tăng tốc)

a. 加 – jiā – gia

Xem lại ở đây.

b. 進 – jìn – tiến

Xem lại ở đây.

9. 黑乎乎 – hēi hū hū – hắc hồ hồ (đen đen)

a. 黑 – hēi – hắc

Xem lại ở đây.

b. 乎 – hū – hồ

Xem lại ở đây.

10. 雕刻 – diāokè – điêu khắc

a. 雕 – diāo – điêu

Xem lại ở đây.

b. 刻 – kè – khắc

Xem lại ở đây.

Bài tiếp theo: Học tiếng Trung: Mỗi ngày 10 từ vựng có trong sách Chuyển Pháp Luân – P280