Sách Chuyển Pháp Luân nguyên tác bằng tiếng Trung đã được dịch ra hơn 40 ngôn ngữ. Đây là cuốn thiên cổ kỳ thư được ngợi ca như “chiếc thang dẫn lên trời”, thay đổi thế giới quan của hơn 100 triệu người trên thế giới.

Hôm nay chúng ta sẽ học 10 từ vựng sau đây có trong Bài giảng thứ nhất: Nước cộng hòa, do khoáng thạch (quặng uranium), lạc hậu, chiết luyện quặng, xuất khẩu, tiên tiến, quốc gia, nhà máy, nhập khẩu, hóa nghiệm.

3 phần trước:

1. 共和國 – gònghéguó – cộng hoà quốc (nước cộng hòa)

a. 共 – gòng – cộng, cung, củng

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ cộng; học tiếng trung; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; học tiếng trung cơ bản

Bộ thành phần:

 八 BÁT (tám)

Nghĩa:

  • Cùng. Như: “cộng minh” 共鳴 cùng kêu.
  • Cả thảy, tổng cộng. Như: “cộng kế” 共計 tính gồm cả.
  • Như nhau, tương đồng. Như: “cộng thức” 共識 quan niệm, ý tưởng như nhau.
  • Với, và.
  • Một âm là “cung”. Cung cấp.
  • Một âm là “củng”. Chắp tay.

b. 和 – hé – hoà

Xem lại ở đây.

c. 國 – guó – quốc

Xem lại ở đây.

2. 鈾礦石 – yóu kuàngshí – do khoáng thạch (quặng uranium)

a. 鈾 – yóu – do

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ do; học tiếng trung; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; học tiếng trung cơ bản

Bộ thành phần:

金 KIM (kim loại, vàng)

由 DO (do, bởi vì) = 田 ĐIỀN (ruộng) + 丨 CỔN (bộ cổn)

Nghĩa: Nguyên tố hóa học (uranium, U).

b. 礦 – kuàng – khoáng

Xem lại ở đây.

c. 石 – shí – thạch

Xem lại ở đây.

3. 落後 – luòhòu – lạc hậu

a. 落 – luò – lạc

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ lạc; học tiếng trung; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; học tiếng trung cơ bản

Bộ thành phần:

艹 THẢO (cỏ)

洛 LẠC (sông Lạc ở Thiểm Tây, Trung Quốc) = 氵 THỦY (nước) + 各 CÁC (đều).

(各 CÁC =  夂 TRI (theo sau mà đến) +  口 KHẨU (miệng))

Nghĩa:

  • Rụng. Như: “ngô đồng nhất diệp lạc, thiên hạ cộng tri thu” 梧桐一葉落, 天下共知秋 một lá ngô đồng rụng, mọi người đều biết là mùa thu đến.
  • Rơi xuống. Như: “vũ lạc” 雨落 mưa xuống, “tuyết lạc” 雪落 tuyết sa.
  • Xuống thấp, rút xuống. Như: “lạc giá” 落價 xuống giá.
  • Lọt vào, rơi vào.
  • Trừ bỏ, cắt bỏ, sót. Như: “lạc kỉ tự” 落幾字 bỏ sót mất mấy chữ
  • Tụt hậu, rớt lại đằng sau. Như: “lạc tại hậu đầu” 落在後頭 tụt lại phía sau.
  • Suy bại, suy đồi, sa sút. Như: “luân lạc” 淪落 chìm nổi, “đọa lạc” 墮落 chìm đắm.
  • Dừng lại, ở đậu. Như: “lạc cước” 落腳 nghỉ chân.
  • Để lại, ghi lại. Như: “lạc khoản” 落款 ghi tên để lại, “bất lạc ngân tích” 不落痕跡 không để lại dấu vết.
  • Được, bị. Như: “lạc cá bất thị” 落個不是 bị lầm lỗi.

b. 後 – hòu – hậu

Xem lại ở đây.

4. 提煉鈾 – tíliàn yóu – đề luyện do (chiết luyện quặng)

a. 提 – tí – đề

Xem lại ở đây.

b. 煉 – liàn – luyện

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ luyện; học tiếng trung; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; học tiếng trung cơ bản

Bộ thành phần:

火 HỎA (lửa)

柬 GIẢN (kén chọn) = 木 MỘC (cây) + …

Nghĩa:

  • Rèn, đúc, lọc (dùng lửa hoặc nhiệt độ cao trừ khử chất tạp hoặc làm cho cứng chắc hơn).
  • Sao, rang (dùng lửa bào chế thuốc). Như: “luyện dược” 煉藥, “luyện đan” 煉丹.
  • Đốt. Như: “chân kim bất phạ hỏa luyện” 真金不怕火煉 vàng thật không sợ lửa đốt.

c. 鈾 – yóu – do

Xem lại ở trên.

5. 出口 – chūkǒu – xuất khẩu

a. 出 – chū – xuất

Xem lại ở đây.

b. 口 – kǒu – khẩu

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ khẩu; học tiếng trung; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; học tiếng trung cơ bản

Bộ thành phần:

口 KHẨU (miệng)

Nghĩa:

  • Mồm, miệng. Cũng gọi là “chủy” 嘴. Như: “trương khẩu” 張口 há mồm, “bế khẩu” 閉口 ngậm mồm, “thủ khẩu như bình” 守口如瓶 giữ miệng kín như bình.
  • Miệng đồ vật. Như: “bình khẩu” 瓶口 miệng bình.
  • Cửa (chỗ ra vào, thông thương). Như: “cảng khẩu” 港口 cửa cảng, “môn khẩu” 門口 cửa ra vào, “hạng khẩu” 巷口 cửa ngõ hẻm, “hải khẩu” 海口 cửa biển.
  • Lưỡi (dao, gươm, …). Như: “đao khẩu” 刀口 lưỡi dao, “kiếm khẩu” 劍口 lưỡi kiếm.
  • Vết, chỗ bị rách, vỡ, mẻ, … Như: “thương khẩu” 傷口 vết thương, “liệt khẩu” 裂口 vết rách, “khuyết khẩu” 缺口 chỗ sứt mẻ.

6. 先進 – xiānjìn – tiên tiến

a. 先 – xiān – tiên

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ tiên; học tiếng trung; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; học tiếng trung cơ bản

Bộ thành phần:

 儿 NHÂN, NHI (người, trẻ nhỏ)

Nghĩa:

  • Tổ tiên.
  • Thời gian trước, lúc trước.
  • Tiếng tôn xưng người đã khuất. Như: “tiên đế” 先帝 vua đời trước.
  • Trước (nói về thời gian hoặc thứ tự). Như: “tiên phát chế nhân” 先發制人 áp đảo trước, đánh phủ đầu.

b. 進 – jìn – tiến

Xem lại ở đây.

7. 國家 – guójiā – quốc gia

a. 國 – guó – quốc

Xem lại ở đây.

b. 家 – jiā – gia

Xem lại ở đây.

8. 家工廠 – jiā gōngchǎng – gia công xưởng (xưởng gia công, nhà máy)

a. 家 – jiā – gia

Xem lại ở đây.

b. 工 – gōng – công

Xem lại ở đây.

c. 廠 – chǎng – xưởng

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ xưởng; học tiếng trung; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; học tiếng trung cơ bản

Bộ thành phần:

 广 NGHIỄM (mái nhà)

 敞 SƯỞNG, XƯỞNG (Xem lại ở đây)

Nghĩa:

  • Cái xưởng. Như: “tạo thuyền xưởng” 造船廠 xưởng đóng thuyền.
  • Phòng ốc không có tường vách.

9. 進口 – jìnkǒu – tiến khẩu (chở hàng hóa vào một nước)

a. 進 – jìn – tiến

Xem lại ở đây.

b. 口 – kǒu – khẩu

Xem lại ở trên.

10. 化驗 – huàyàn – hóa nghiệm

a. 化 – huà – hóa

Xem lại ở đây.

b. 驗 – yàn – nghiệm

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ nghiệm; học tiếng trung; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; học tiếng trung cơ bản

Bộ thành phần:

 馬 MÃ (con ngựa)

 僉 THIÊM (đều, cùng) = 亼 TẬP (hội họp lại) + 口 KHẨU (miệng) + 人 NHÂN (người)

(亼 TẬP = 人 NHÂN (người) + 一 NHẤT (một))

Nghĩa:

  • Chứng cớ, bằng chứng.
  • Hiệu quả, kết quả đúng như dự đoán.
  • Triệu chứng, chứng trạng của bệnh.
  • Khảo sát, xem xét. Như: “nghiệm huyết” 驗血 thử máu, “nghiệm thi” 驗屍 kiểm tra thi thể.
  • Thẩm hạch, chứng thật.
  • Tương hợp với dự đoán. Như: “ứng nghiệm” 應驗.