Sách Chuyển Pháp Luân nguyên tác bằng tiếng Trung đã được dịch ra hơn 40 ngôn ngữ. Đây là cuốn thiên cổ kỳ thư được ngợi ca như “chiếc thang dẫn lên trời”, thay đổi thế giới quan của hơn 100 triệu người trên thế giới.

Hôm nay chúng ta sẽ học 10 từ vựng sau đây trong Bài giảng thứ hai: phấn đấu, cải tạo, nỗ lực, tiện nghi, nợ, biện pháp, đối diện, triệt để, hủy diệt, nội tạng.

3 phần trước:

1. 奮鬥 – fèndòu – phấn đấu

a. 奮 – fèn – phấn

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ phấn; học tiếng trung; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; học tiếng trung cơ bản

Bộ thành phần:

大 ĐẠI (to lớn)

隹 CHUY (chim đuôi ngắn)

田 ĐIỀN (ruộng)

Nghĩa:  

  • Chim dang cánh bắt đầu bay.
  • Gắng sức lên. Như: “chấn phấn” 振奮 phấn khởi, “phấn dũng” 奮勇 hăng hái.
  • Giơ lên. Như: “phấn bút tật thư” 奮筆疾書 cầm bút viết nhanh.
  • Chấn động, rung động.
  • Dũng mãnh tiến tới, không sợ chết. Như: “phấn bất cố thân” 奮不顧身 can cường tiến tới.

b. 鬥 – dòu – đấu

Xem lại ở đây.

2. 改造 – gǎizào – cải tạo

a. 改 – gǎi – cải

Xem lại ở đây.

b. 造 – zào – tạo

Xem lại ở đây.

3. 努力 – nǔlì – nỗ lực

a. 努 – nǔ – nỗ

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ nỗ; học tiếng trung; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; học tiếng trung cơ bản

Bộ thành phần:

奴 NÔ (đầy tớ) = 女 NỮ (nữ giới) + 又 HỰU (lại nữa, một lần nữa)

力 LỰC (sức mạnh)

Nghĩa:

  • Gắng, cố sức. Như: “nỗ lực” 努力 gắng sức.
  • Bĩu, trố, lồi ra. Như: “nỗ chủy” 努嘴 bĩu môi, “nỗ trước nhãn tình” 努著眼睛 trố mắt ra.
  • Lả đi, nẫu người, bị thương tổn vì dùng sức thái quá.

b. 力 – lì – lực

Xem lại ở đây.

4. 便宜 – piányí – tiện nghi

a. 便 – pián – tiện

Xem lại ở đây.

b. 宜 – yí – nghi

Xem lại ở đây.

5. 欠 – qiàn – khiếm (nợ)

Xem lại ở đây.

6. 辦法 – bànfǎ – biện pháp

a. 辦 – bàn – biện

Xem lại ở đây.

b. 法 – fǎ – pháp

Xem lại ở đây.

7. 面臨 – miànlín – diện lâm (đối diện)

a. 面 – miàn – diện

Xem lại ở đây.

b. 臨 – lín – lâm

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ lâm; học tiếng trung; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; học tiếng trung cơ bản

Bộ thành phần:

臣 THẦN (bầy tôi)

丿TRIỆT (nét phẩy)

品 PHẨM (vật phẩm) = 口 KHẨU (miệng) x 3

Nghĩa:

  • Từ trên cao nhìn xuống. Như: “giám lâm” 監臨 soi xét, “đăng lâm” 登臨 lên cao ngắm nhìn.
  • Xuống tới, đến (bậc trên đối với bậc dưới). Như: “thân lâm” 親臨 đích thân tới.
  • Đi tới, đến nơi. Như: “song hỉ lâm môn” 雙喜臨門.
  • Kề, gần. Như: “lâm song nhi tọa” 臨窗而坐 kề cửa sổ mà ngồi.
  • Đối mặt, gặp phải. Như: “lâm nguy bất loạn” 臨危不亂 đối mặt với nguy hiểm mà không loạn.

8. 徹底 – chèdǐ – triệt để

a. 徹 – chè – triệt

Xem lại ở đây.

b. 底 – dǐ – để

Xem lại ở đây.

9. 毀滅 – huǐmiè – hủy diệt

a. 毀 – huǐ – hủy

Xem lại ở đây.

b. 滅 – miè – diệt

Xem lại ở đây.

10. 內臟 – nèizàng – nội tạng

a. 內 – nèi – nội

Xem lại ở đây.

b. 臟 – zàng – tạng

Xem lại ở đây.

Bài tiếp theo: Học tiếng Trung: Mỗi ngày 10 từ vựng có trong sách Chuyển Pháp Luân – P141