Sách Chuyển Pháp Luân nguyên tác bằng tiếng Trung đã được dịch ra hơn 40 ngôn ngữ. Đây là cuốn thiên cổ kỳ thư được ngợi ca như “chiếc thang dẫn lên trời”, thay đổi thế giới quan của hơn 100 triệu người trên thế giới.

Hôm nay chúng ta sẽ học 10 từ vựng sau đây trong Bài giảng thứ ba: thống khoái, cao hứng, thấu thị, khống chế, chìa tay, móng vuốt, sau lưng, nhổ (nhả), lưỡi rắn, chỗ bệnh.

3 phần trước:

1. 痛快 – tòngkuài – thống khoái (sung sướng, sảng khoái)

a. 痛 – tòng – thống

Xem lại ở đây.

b. 快 – kuài – khoái

Xem lại ở đây.

2. 高興 – gāoxìng – cao hứng

a. 高 – gāo – cao

Xem lại ở đây.

b. 興 – xìng – hứng

Xem lại ở đây.

3. 透視 – tòushì – thấu thị

a. 透 – tòu – thấu

Xem lại ở đây.

b. 視 – shì – thị

Xem lại ở đây.

4. 控制 – kòngzhì – khống chế

a. 控 – kòng- khống

Xem lại ở đây.

b. 制 – zhì – chế

Xem lại ở đây.

5. 伸手 – shēnshǒu – thân thủ (chìa tay, thò tay)

a. 伸 – shēn – thân

Xem lại ở đây.

b. 手 – shǒu – thủ

Xem lại ở đây.

6. 爪子 – zhuǎzi – trảo tử (móng vuốt)

a. 爪 – zhuǎ – trảo

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ trảo; học tiếng trung; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; học tiếng trung cơ bản

Bộ thành phần:

爪 TRẢO (móng vuốt)

Nghĩa:

  • Móng chân, móng tay. Như: “chỉ trảo” 指爪 móng tay, “trảo nha” 爪牙 móng vuốt, nghĩa bóng chỉ các kẻ hộ vệ, tay sai.
  • Chân các giống động vật. Như: “kê trảo” 雞爪 chân gà, “áp trảo” 鴨爪 chân vịt.
  • Ngọn, cuối, chân đồ vật. Như: “giá bàn tử hữu tam cá trảo” 這盤子有三個爪 cái mâm này có ba chân.
  • “Trảo tử” 爪子 móng, vuốt của động vật. Như: “hổ trảo tử” 虎爪子 vuốt cọp, “kê trảo tử” 雞爪子 móng chân gà.

b. 子 – zi – tử

Xem lại ở đây.

7. 身後邊 – shēnhòubian – thân hậu biên (sau lưng, đằng sau thân)

a. 身 – shēn – thân

Xem lại ở đây.

b. 後 – hòu – hậu

Xem lại ở đây.

c. 邊 – bian – biên

Xem lại ở đây.

8. 吐著 – tǔzhe – thổ trước (nhổ, nhả)

a. 吐 – tǔ – thổ

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ thổ; học tiếng trung; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; học tiếng trung cơ bản

Bộ thành phần:

口 KHẨU (miệng)

 土 THỔ (đất)

Nghĩa:

  • Nhổ, nhả. Như: “thổ đàm” 吐痰 nhổ đờm.
  • Nói ra, phát ra. Như: “thổ lộ ” 吐露真情 bày tỏ hết tình thực.
  • Mọc lên, sinh ra. Như: “thổ tú” 吐秀 nở hoa.
  • Hiện ra, bày ra, lộ ra.
  • Vứt bỏ. Như: “thổ khí” 吐棄 vứt bỏ.
  • Nôn, mửa. Như: “thổ huyết” 吐血 nôn ra máu.
  • Nhả ra (trả lại). Như: “thổ xuất tang khoản” 吐出贓款 nhả tiền tham ô ra.

b. 著 – zhe – trước

Xem lại ở đây.

9. 芯子 – xìn zi – tâm tử (lưỡi rắn)

a. 芯 – xìn – tâm

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ tâm; học tiếng trung; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; học tiếng trung cơ bản

Bộ thành phần:

艹 THẢO (cỏ)

心 TÂM (tim)

Nghĩa: Bấc (đèn), ngòi, ruột, lõi.

b. 子 – zi – tử

Xem lại ở đây.

10. 病處 – bìng chù – bệnh xứ (chỗ bệnh)

a. 病 – bìng – bệnh

Xem lại ở đây.

b. 處 – chù – xứ

Xem lại ở đây.

Bài tiếp theo: Học tiếng Trung: Mỗi ngày 10 từ vựng có trong sách Chuyển Pháp Luân – P205