Từ vựng là nguyên liệu quan trọng nhất của ngôn ngữ. Trong tiếng Anh có khoảng trên 100.000 từ vựng các loại. Vậy làm sao để có thể nhanh chóng sử dụng thông thạo tiếng Anh mà không cần phải học và nhớ gần cả 100.000 từ?

Bí quyết đầu tiên là bạn hãy học những từ thông dụng nhất. Theo thông kê của Oxford, với nền tảng 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, bạn sẽ có thể hiểu được 95% tiếng Anh trong các ngữ cảnh thông thường.

Kiên trì mỗi ngày học 20 từ vựng cùng với 5 cách ghi nhớ từ vựng hiệu quả sau, Mucwomen hy vọng bạn sớm có thể sử dụng thông thạo tiếng Anh trong các tình huống giao tiếp trong cuộc sống cũng như trong công việc.

5 cách ghi nhớ từ vựng hiệu quả:

  • Học thuộc lòng từ vựng thông qua phát âm
  • Đọc to, chuẩn và dần dần tăng tốc độ
  • Gắn liền từ vựng với hình ảnh
  • Đặt câu với từ vựng đang học và học thuộc lòng cả câu
  • Học thuộc lòng thông qua các ngữ cảnh, tình huống giao tiếp

3 phần trước:

20 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất cho ngày học thứ 6:

1. alcoholic adj., n. /,ælkə’hɔlik/ rượu; người nghiện rượu

He showed great courage by admitting that he is an alcoholic.
Anh ấy đã thể hiện sự dũng cảm tuyệt vời bằng cách thừa nhận rằng anh ấy là một người nghiện rượu.

2. alive adj. /ə’laiv/ sống, vẫn còn sống, còn tồn tại, có sức sống

Our relationship made me feel more alive.
Mối quan hệ của chúng tôi khiến tôi cảm thấy có sức sống hơn.

3. all (det., pron., adv.) /ɔ:l/ tất cả

Jeans, the all-purpose denim trousers, have been around for over a hundred years.
Quần jean, loại quần denim đa dụng, đã có hơn một trăm năm.

4. allow v. /ə’lau/ cho phép, để cho

He should be allowed the occasional treat.
Anh ấy nên được phép thỉnh thoảng điều trị.

5. all right (adj., adv., exclamation) /’ɔ:l’rait/ tốt, ổn, khỏe mạnh; được

Ex:

Is it all right with you if we go now?
Có ổn không nếu chúng ta đi ngay bây giờ?

6. ally n., v. /’æli/ nước đồng minh, liên minh; liên kết, lien minh, kết thông gia

The noun is pronounced (ælaɪ).

The verb is pronounced (əlaɪ).

Washington would not take such a step without its allies’ approval.
Washington sẽ không thực hiện một bước như vậy nếu không có sự chấp thuận của các đồng minh.

7. allied adj. /ə’laid/ lien minh, đồng minh, thông gia

They’re backed by allied warplanes and tanks.
Họ được hỗ trợ bởi máy bay chiến đấu và xe tăng của đồng minh.

8. bad adj. /bæd/ xấu, tồi

The bad weather conditions prevented the plane from landing.
Điều kiện thời tiết xấu khiến máy bay không thể hạ cánh.

9. go bad: bẩn thỉu, thối, hỏng

Bank reserves are tied up supporting loans that may well go bad.
Dự trữ ngân hàng bị ràng buộc để hỗ trợ các khoản vay có thể trở nên tồi tệ.

10. badly adv. /’bædli/ xấu, tồi

They have both behaved very badly and I am very hurt.
Cả hai người họ đều cư xử rất tệ và tôi rất đau đớn.

11. bad-tempered adj. /’bæd’tempəd/ xấu tính, dễ nổi cáu

He became bad-tempered and we argued constantly. 
Anh ấy trở nên nóng tính và chúng tôi tranh cãi liên tục.

12. bag n. /bæg/ bao, túi, cặp xách

She left the hotel carrying a shopping bag.
Cô ấy rời khách sạn mang theo một chiếc túi mua sắm.

13. baggage n. /’bædidʤ/ hành lý

The passengers went through immigration control and collected their baggage.
Các hành khách đã qua kiểm soát xuất nhập cảnh và lấy hành lý của họ.

14. bake v. /beik/ nung, nướng bằng lò

Bake the cake for 35 to 50 minutes.
Nướng bánh trong vòng 35 đến 50 phút.

15. balance n., v. /’bæləns/ cái cân; làm cho cân bằng, tương xứng

16. ball n. /bɔ:l/ quả bóng

He picked up the sheets of paper, and balled them tightly in his fists.
Anh nhặt những tờ giấy và nắm chặt chúng trong tay.

17. ban v., n. /bæn/ cấm, cấm chỉ; sự cấm

It was decided to ban smoking in all offices later this year.
Đã có quyết định cấm hút thuốc trong tất cả các văn phòng vào cuối năm nay.

18. band n. /bænd/ băng, đai, nẹp

Bands of criminals have been roaming some neighborhoods.
Các băng nhóm tội phạm đã lang thang ở một số khu vực lân cận.

19. embarrassment n. /im´bærəsmənt/ sự lúng túng, sự bối rối

I think I would have died of embarrassment.
Tôi nghĩ tôi sẽ chết vì xấu hổ mất.

20. emerge v. /i´mə:dʒ/ nổi lên, hiện ra; nổi bật lên

Richard was waiting outside the door as she emerged.
Richard đã đợi ở ngoài cửa khi cô vừa đi ra.