Tiếp theo Bài 7 , hôm nay chúng ta hãy cùng học từ vựng và ngữ pháp trong Bài 8, Quyển 2 của bộ giáo trình “Tiếng Hàn tổng hợp dành cho người Việt Nam”.
A. Từ vựng Tiếng Hàn tổng hợp sơ cấp 2 bài 8
멜로 영화 – phim tâm lý xã hội
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005224/phim-tam-ly.mp3
공포 영화 – phim kinh dị
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005224/phim-kinh-di.mp3
에스에프 영화 – phim khoa học viễn tưởng
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005223/phim-khoa-hoc-vien-tuong.mp3
액션 영화 – phim hành động
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005223/phim-hanh-dong.mp3
코미디 영화 – phim hài
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005223/phim-hai.mp3
영화 제목 – tên phim
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005222/ten-phim.mp3
영화감독 – đạo diễn phim
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005222/dao-dien-phim.mp3
영화배우 – diễn viên
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005222/dien-vien.mp3
팬 – người hâm mộ
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005222/fan.mp3
Từ gốc: fan
연기하다 – diễn xuất
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005222/dien-xuat.mp3
Từ gốc: 演 (diễn) 技 (kỹ) 하다
상영하다 – trình chiếu
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005221/trinh-chieu.mp3
Từ gốc: 上 (thượng) 映 (ánh) 하다
매표소 – nơi bán vé
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005221/noi-ban-ve.mp3
Từ gốc: 賣 (mại) 票 (phiếu) 所 (sở)
영화 표 – vé xem phim
기쁘다 – vui mừng
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005221/vui-mung.mp3
슬프다 – buồn
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005221/buon.mp3
행복하다 – hạnh phúc
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005221/hanh-phuc.mp3
Từ gốc: 幸 (hạnh) 福 (phúc) 하다
불행하다 – bất hạnh
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005221/bat-hanh.mp3
Từ gốc: 不 (bất) 幸 (hạnh) 하다
즐겁다 – vui mừng
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005220/vui-ve.mp3
지루하다 – buồn tẻ
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005220/buon-te.mp3
외롭다 – cô đơn
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005220/co-don.mp3
우울하다 – buồn rầu
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005220/buon-rau.mp3
Từ gốc: 憂 (ưu) 鬱 (uất) 하다
심심하다 – buồn chán (không có việc gì làm)
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005220/buon-chan.mp3
무섭다 – sợ hãi
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005220/so-1.mp3
놀라다 – ngạc nhiên
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005219/ngac-nhien.mp3
웃기다 – buồn cười
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005219/buon-cuoi.mp3
웃다 – cười
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005219/cuoi.mp3
울다 – khóc
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005219/khoc.mp3
신나다 – thích thú, hứng khởi
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005219/hung-khoi.mp3
화나다 – giận dữ, cáu
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005218/gian-du.mp3
Từ gốc: 火 (hỏa) 나다
졸리다 – buồn ngủ
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005218/buon-ngu.mp3
그립다 – nhớ nhung
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005218/nho-nhung.mp3
값 – giá cả
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005218/gia-ca.mp3
검색하다 – tìm kiếm
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005218/tim-kiem.mp3
Từ gốc: 檢 (kiểm: kiểm tra) 索 (sách: tìm tòi) 하다
경치 – cảnh trí
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005218/canh-tri.mp3
Từ gốc: 景 (cảnh) 致 (trí)
기사 – người lái xe, tài xế
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005218/tai-xe.mp3
Từ gốc: 技 (kỹ) 士 (sĩ)
날씬하다 – thon thả, gầy
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005217/thon-tha.mp3
매진 – bán hết
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005217/ban-het.mp3
Từ gốc: 賣 (mại) 盡 (tận)
미래 – tương lai
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005217/tuong-lai.mp3
Từ gốc: 未 (vị) 來 (lai)
바다낚시 – câu cá ở biển
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005217/cau-ca.mp3
사랑 – tình yêu
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005217/tinh-yeu.mp3
상상하다 – tưởng tượng
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005217/tuong-tuong.mp3
Từ gốc: 想 (tưởng) 像 (tượng) 하다
상영 시간 – giờ chiếu
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005216/gio-chieu.mp3
소중하다 – quý trọng
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005216/quy-bau.mp3
Từ gốc: 所 (sở) 重 (trọng) 하다
속 – bên trong
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005216/trong.mp3
애인 – người yêu
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005216/nuoi-yeu.mp3
Từ gốc: 愛 (ái: yêu) 人 (nhân)
연기 – diễn xuất
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005216/dien-xuat-1.mp3
Từ gốc: 演 (diễn) 技 (kỹ)
영화관 – rạp chiếu phim
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005215/rap-chieu-phim.mp3
Từ gốc: 映 (ánh) 畫 (họa) 館 (quán)
예매 – việc đặt mua trước
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005215/dat-mua-truoc.mp3
Từ gốc: 豫 (dự: trước, sẵn) 買 (mãi)
우주 – vũ trụ
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005215/vu-ru.mp3
Từ gốc: 宇 (vũ) 宙 (trụ)
이별 – chia ly, ly biệt
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005215/ly-biet.mp3
Từ gốc: 離 (li) 別 (biệt)
인기 – có sức hút, được yêu thích
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005215/dc-yeu-men.mp3
Từ gốc: 人 (nhân) 氣 (khí)
잘생기다 – đẹp trai
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005215/ua-nhin.mp3
전쟁 – chiến tranh
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005214/chien-tranh.mp3
Từ gốc: 戰 (chiến) 爭 (tranh)
최고 – cao nhất, tối cao
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005214/toi-cao.mp3
Từ gốc: 最 (tối) 高 (cao)
편 – phía, bên
https://cdn.mucwomen.com/wp-content/uploads/2021/09/05005214/phia.mp3
B. Ngữ pháp Tiếng Hàn tổng hợp sơ cấp 2 bài 8
1. Cấu trúc dự đoán V -겠
Cấu trúc V-겠 nhằm biểu hiện ý nghĩa phỏng đoán sự việc gì đó đã diễn ra hoặc sẽ diễn ra.
Chú ý:
Trong thì quá khứ động từ kết thúc là nguyên âmㅓvàㅏsẽ kết hợp với 았겠다. Động từ có 하다 kết hợp với 했겠다. Trường hợp còn lại sử dụng với 었겠다.
Ví dụ
배가 고프겠어요 (Chắc bụng đói lắm).
오늘 많이 바쁘겠어요 (Chắc hôm nay bận lắm).
오늘 구름이 막아서 내일 비가 오지 않겠어요 (Hôm nay mây quang nên chắc mai sẽ không mưa).
2. Cấu trúc cảm thán V/A -네요
Ví dụ:
요즘 날씨가 춥네요 (Gần đây thời tiết lạnh thế).
화 씨는 요리를 잘 하네요 (Hoa nấu ăn ngon quá!)
루엔 씨는 한국어말을 정말 잘하네요 (Luyến nói tiếng Hàn giỏi thế!)
이 숙제를 정말 어렵네요 (Bài tập này thật sự khó nhỉ?)
3. Cấu trúc V – 아/어 보다
– 아/어 보다 nằm sau động từ với ý nghĩa nói về kinh nghiệm cho hành động phía trên nó. Động từ kết thúc là nguyên âmㅓvàㅏ sẽ gắn với -아 보다. Động từ có 하다 sẽ kết hợp với 해 보다. Trường hợp còn lại kết hợp với -어 보다.
Ví dụ:
남이섬에 한번 가 보세요 (Hãy đến đảo Nami thử một lần nhé!)
액션 영화를 봐 보세요. 재미있어요 (Bạn hãy xem thử phim hành động! Thú vị lắm đó).
사랑해 보세요. 행복해요 (Hãy thử yêu đi. Hạnh phúc lắm đó)
Mời bạn cùng học tiếng Hàn với mucwomen qua kênh Telegram tại đây nhé!